NGÀNH, NGHỀ: KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP

Mã ngành, nghề: 6340302

Trình độ đào tạo: Cao đẳng

Hình thức đào tạo: Chính quy

Đối tượng tuyển sinh: Học sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

Thời gian đào tạo: 03 năm

I. THÔNG TIN CHUNG

1. Mục tiêu đào tạo

1.1. Mục tiêu chung:

Chương trình được thiết kế để đào tạo kế toán viên trình độ Cao đẳng. Sinh viên tốt nghiệp ra trường có phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp, có sức khoẻ tốt, nắm vững kiến thức cơ bản, cơ sở kỹ năng thực hành về nghiệp vụ kế toán, đủ khả năng giải quyết những vấn đề thông thường về chuyên môn kế toán và tổ chức các công tác kế toán ở các đơn vị, đồng thời có khả năng học tập nghiên cứu để nâng cao trình độ nhằm đáp ứng yêu cầu nghề nghiệp trong điều kiện của nền kinh tế thị trường và phù hợp với nhu cầu của địa phương như quản lý kinh tế, cung cấp nhân lực trong lĩnh vực kế toán thuộc các loại hình doanh nghiệp có các hình thức sở hữu: Doanh nghiệp nhà nước, công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn, doanh nghiệp tư nhân; quy mô: lớn, vừa, nhỏ, siêu nhỏ; lĩnh vực: sản xuất, thương mại, dịch vụ, xâylắp.

1.2. Mục tiêu cụ thể:

* Về kiến thức

- Trình bày được các chuẩn mực kếtoán;

- Mô tả được chế độ kếtoán;

- Trình bày được hệ thống văn bản pháp luật vềthuế;

- Biết được phương pháp sử dụng tiếng Anh trong giao tiếp, trong nghiên cứu để soạn thảo các hợp đồng thươngmại;

- Xác định được vị trí, vai trò của kế toán trong ngành kinhtế;

- Mô tả được cơ cấu tổ chức, chức năng, nhiệm vụ của các bộ phận trong doanh nghiệp, mối quan hệ giữa các bộ phận trong doanhnghiệp;

- Vận dụng được các văn bản liên quan đến ngành kinhtế;

- Trình bày được tên các loại chứng từ kế toán được sử dụng trong các vịtrí việc làm;

- Trình bày được phương pháp lập chứng từ kế toán; phương pháp kế toán các nghiệp vụ kinh tế trong doanhnghiệp;

- Trình bày được quy trình xây dựng định mức chiphí;

- Phân bổ được doanh thu nhận trước, ghi nhận doanh thu, thu nhập theo cơ sở dồn tích;

- Phân bổ được chi phí trả trước, trích trước phù hợp với hoạt động kinh doanh của doanhnghiệp;

- Điều chỉnh được tỷ giá hối đoái liên quan đến ngoạitệ;

- Trình bày được phương pháp ghi sổ kế toán chi tiết và sổ kế toán tổng hợp; phương pháp thu thập, sắp xếp, quản lý, lưu trữ hồ sơ, sổ sách chứng từ kế toán; phương pháp kiểm tra, đối chiếu, xử lý trong công tác kế toán; các phương pháp kê khai thuế, báo cáo ấn chỉ; phương pháp lập báo cáo tài chính; phương pháp lập báo cáo kế toán quản trị; phương pháp phân tích tình hình tài chính cơ bản của doanhnghiệp;

- Trình bày được phương pháp sử dụng phần mềm hỗ trợ kê khai thuế, phần mềm kê khai hải quan, biết cách sử dụng chữ ký số khi nộp tờ khai, nộp thuế điệntử;

- Trình bày được những kiến thức cơ bản về chính trị, văn hóa, xã hội, pháp luật, quốc phòng an ninh, giáo dục thể chất theo quyđịnh.

* Về kỹ năng

- Tổ chức được công tác tài chính kế toán phù hợp với từng doanhnghiệp;

- Thiết lập mối quan hệ với ngân hàng, các tổ chức tín dụng và các cơ quan quản lý chứcnăng;

- Lập được chứng từ, kiểm tra, phân loại, xử lý được chứng từ kế toán theo từng vị trí côngviệc;

- Sử dụng được chứng từ kế toán trong ghi sổ kế toán chi tiết và sổ kế toán tổng hợp;

- Xây dựng được hệ thống định mức chiphí;

- Phân bổ được doanh thu nhận trước, ghi nhận doanh thu, thu nhập theo cơ sở dồn tích;

- Phân bổ được chi phí trả trước, trích trước phù hợp với hoạt động kinh doanh của doanhnghiệp;

- Điều chỉnh được tỷ giá hối đoái liên quan đến ngoạitệ;

- Lập được kế hoạch tài chính doanhnghiệp;

- Lập được báo cáo tài chính và báo cáo thuế của doanhnghiệp;

- Xây dựng được báo cáo kế toán quản trị của doanhnghiệp;

- Phân tích được một số chỉ tiêu kinh tế, tài chính doanhnghiệp;

- Kiểm tra, đánh giá được công tác tài chính, kế toán của doanhnghiệp;

- Cung cấp đầy đủ thông tin kinh tế về hoạt động sản xuất kinh doanh của đơn vị để phục vụ cho yêu cầu lãnh đạo và quản lý kinh tế ở đơnvị;

- Tham mưu được cho lãnh đạo doanh nghiệp những ý kiến cải tiến làm cho công tác kế toán và công tác quản lý tài chính của doanh nghiệp đúng pháp luật;

- Báo cáo với lãnh đạo các đơn vị và đề xuất các giải pháp đúng đắn để hoạt động kinh tế, tài chính của đơn vị tuân thủ đúng pháp luật, đồng thời mang lại hiệu quả caohơn;

- Sử dụng được công nghệ thông tin cơ bản theo quy định; sử dụng thành thạo 1 đến 2 phần mềm kế toán doanh nghiệp thông dụng; sử dụng được phần mềm hỗ trợ kê khai, kê khai hải quan, sử dụng được chữ ký số khi nộp tờ khai, nộp thuế điệntử;

- Sử dụng được ngoại ngữ cơ bản, đạt bậc 2/6 trong Khung năng lực ngoại ngữ của Việt Nam; ứng dụng được ngoại ngữ vào công việc chuyên môn của ngành,nghề.

* Về năng lực tự chủ và trách nhiệm

- Làm việc độc lập, làm việc theonhóm;

- Tổ chức, đánh giá, phân tích các hoạt độngnhóm;

- Có ý thức học tập, rèn luyện và nâng cao trình độ chuyênmôn;

- Có ý thức trách nhiệm trong công việc, trong sử dụng, bảo quản tài sản trong doanhnghiệp.

1.3. Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp:

Sau khi tốt nghiệp người học có năng lực đáp ứng các yêu cầu tại các vị trí việc làm của ngành, nghề bao gồm:

- Kế toán vốn bằngtiền;

- Kế toán hàng tồn kho và phải trả ngườibán;

- Kế toán tài sản cố định, bất động sản đầu tư, đầu tư tài chính và cáckhoản

vay;

- Kế toán bán hàng và phải thu kháchhàng;

- Kế toán tiền lương, các khoản trích theolương;

- Kế toán chi phí và tính giáthành;

- Kế toán thuế;

- Kế toán tổnghợp.

2. Khối lượng kiến thức và thời gian khóa học:

- Số lượng môn học: 39

- Khối lượng kiến thức, kỹ năng toàn khóa học:  90 tín chỉ

- Khối lượng các môn học chung:  495 giờ

- Khối lượng các môn học chuyên môn:  1515 giờ

- Khối lượng lý thuyết: 759 giờ

- Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 1169 giờ; Kiểm tra 82 giờ

3. Nội dung chương trình:

 

Mã môn học

Tên môn học

Số tín chỉ

Thời gian học tập (giờ)

Tổng số

Lý thuyết

Thực hành/ thực tập/thí nghiệm/ bài tập/thảo luận

Kiểm tra

I. Các môn học chung

25

495

213

255

27

MH 01

Giáo dục chính trị

4

75

41

29

5

MH 02

Pháp luật

2

30

18

10

2

MH 03

Giáo dục thể chất

2

60

5

51

4

MH 04

GDQP&AN

4

75

36

35

4

MH 05

Tin học

3

75

15

58

2

MH 06

Tiếng Anh

6

120

42

72

6

MH 07

Kỹ năng giao tiếp

2

30

28

0

2

MH 08

Khởi tạo doanh nghiệp

2

30

28

0

2

II. Các môn học cơ sở, chuyên môn

65

1515

546

914

55

II.1. Các môn học cơ sở

10

150

140

0

10

MH 09

Luật kinh tế

2

30

28

0

2

MH 10

Kinh tế vi mô

2

30

28

0

2

MH 11

Thống kê doanh nghiệp

2

30

28

0

2

MH 12

Lý thuyết tài chính tiền tệ

2

30

28

0

2

MH 13

Kinh tế vĩ mô

2

30

28

0

2

II.2. Các môn học chuyên môn

49

1275

322

914

39

MH 14

Lý thuyết kế toán

3

45

42

0

3

MH 15

Kế toán doanh nghiệp SX 1

3

45

42

0

3

MH 16

Kế toán doanh nghiệp SX 2

3

45

42

0

3

MH 17

Kế toán TM và DV

3

45

42

0

3

MH 18

Kế toán thuế

3

45

42

0

3

MH 19

Kế toán quản trị

2

30

28

0

2

MH 20

Thị trường chứng khoán

2

30

28

0

2

MH 21

Lý thuyết Kiểm toán

2

30

28

0

2

MH 22

Tài chính doanh nghiệp

2

30

28

0

2

MH 23

Thực hành kế toán doanh nghiệp SX 1

4

120

0

116

4

MH 24

Thực hành kế toán doanh nghiệp SX 2

4

120

0

116

4

MH 25

Thực hành kế toán thuế

2

60

0

58

2

MH 26

Tin học kế toán

3

90

0

87

3

MH 27

Kế toán máy

3

90

0

87

3

MH 28

Thực tế cơ sở 1

2

90

0

90

0

MH 29

Thực tế cơ sở 2

2

90

0

90

0

MH 30

Thực tập tốt nghiệp

6

270

0

270

0

II.3. Các môn học tự chọn

(Chọn 1 trong 3 hướng chuyên ngành sau)

6

90

84

0

6

Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp

MH 31

Lập và quản lý dự án

2

30

28

0

2

MH 32

Quản trị doanh nghiệp

2

30

28

0

2

MH 33

Marketing

2

30

28

0

2

Chuyên ngành Kế toán công

MH 34

Kế toán hành chính sự nghiệp

2

30

28

0

2

MH 35

Kế toán ngân sách xã, phường

2

30

28

0

2

MH 36

Kiểm toán nội bộ

2

30

28

0

2

Chuyên ngành Kế toán ngân hàng

MH 37

Pháp luật ngân hàng

2

30

28

0

2

MH 38

Kế toán ngân hàng thương mại

2

30

28

0

2

MH 39

Tín dụng ngân hàng

2

30

28

0

2

 

Tổng

90

2010

759

1169

82

 


4.Kế hoạch giảng dạy

Học kỳ 1

(25 TC)

 

Học kỳ 2

15(15,0)

 

Học kỳ 3

16(16,0)

 

Học kỳ 4

12(3,9)

 

Học kỳ 5

10(2,8)

 

Học kỳ 6

12(0,12)

                     

GD chính trị

......

 

Luật kinh tế

2(2,0)

 

Kinh tế vĩ mô

2(2,0)

 

Kế toán doanh nghiệp 2

3(0,3)

 

Thực hành kế toán doanh nghiệp SX 2

4(0,4)

 

Tin học kế toán

3(0,3)

                     

Pháp luật

......

 

Kinh tế vi mô

2(2,0)

 

Kế toán doanh nghiệpSX 1

3(3,0)

 

Kế toán thuế

3(3,0)

 

Thực hành kế toán thuế

2(0,2)

 

Kế toán máy

3(0,3)

                     

GD thể chất

......

 

Thống kê DN

2(2,0)

 

Kế toán thương mại DV

3(3,0)

 

Thực hành kế toán doanh nghiệp SX 1

4(0,4)

 

Tự chọn 3

2(2,0)

 

Thực tập TN

6(0,6)

                     

GDQP – An ninh

......

 

Lý thuyết TCTT

2(2,0)

 

Tự chọn 1

2(2,0)

 

Thực tế cơ sở 1

2(0,2)

 

Thực tế cơ sở 2

2(0,2)

   
                     

Tin học

......

 

Lý thuyết kế toán

3(3,0)

 

Tự chọn 2

2(2,0)

           
                     

Tiếng Anh

......

 

Tài chính DN

2(2,0)

 

Kế toán quản trị

2(2,0)

           
                     

Kỹ năng GT

2(2,0)

 

Thị trường chứng khoán     

2(2,0)

 

Lý thuyết kiểm toán

2(2,0)

           
                     

Khởi tạo DN

2(2,0)

                   


II. CÁC ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC ĐỐI VỚI TỪNG NGÀNH, NGHỀ DO KHOA QUẢN LÝ

- Phụ lục: Cơ sở vật chất, thiết bị đào tạo; Đội ngũ giáo viên; Giáo trình tài liệu giảng dạy.

1. Cơ sở vật chất, thiết bị đào tạo

            a) Cơ sở vật chất

            - Số phòng học lý thuyết chuyên môn: 01

            - Số phòng thực hành:  01

            b) Thiết bị, dụng cụ đào tạo

TT

Tên thiết bị đào tạo

Đơn vị

Số lượng

        1             

Máy vi tính

Bộ

30

        2             

Máy chiếu

Bộ

01

        3             

Lưu điện

Cái

30

        4             

Máy in

Cái

01

        5             

Phần mềm kế toán Doanh nghiệp (MISA SME.NET)

Bộ

01

        6             

Phần mềm kế toán HCSN (MISA MIMOSA)

Bộ

01

 

2. Nhà giáo

a) Tổng số nhà giáo của ngành, nghề: 27

b) Tỷ lệ học sinh, sinh viên quy đổi/giáo viên, giảng viên quy đổi: ..................... 

c) Nhà giáo cơ hữu: 19 Giảng viên tại khoa Kinh tế

TT

Họ và tên

Trình độ chuyên môn được đào tạo

Trình độ nghiệp vụ sư phạm

Trình độ kỹ năng nghề

Môn học được phân công giảng dạy

1

Lù Thị Vân Anh

Thạc sỹ Kế toán

Chứng chỉ bồi dưỡng NVSP

Chứng chỉ SP dạy nghề

Kế toán quản trị

2

Dương Thị Hạnh

Thạc sỹ Kế toán

Chứng chỉ bồi dưỡng NVSP

Chứng chỉ SP dạy nghề

Kiểm toán doanh nghiệp

Kế toán máy

3

Lê Thị Vân Anh

Thạc sỹ Kinh tế

Chứng chỉ bồi dưỡng NVSP

Chứng chỉ SP dạy nghề

Thực tế cơ sở 1,2

Thực tập tốt nghiệp

4

Trương Thị Lan Anh

Thạc sỹ Kế toán

Chứng chỉ bồi dưỡng NVSP

Chứng chỉ SP dạy nghề

Kế toán hành chính sự nghiệp

5

Trần Thị Quyên

Thạc sỹ Kinh doanh & Quản lý

Chứng chỉ bồi dưỡng NVSP

Chứng chỉ SP dạy nghề

Lý thuyết kế toán

Tin học kế toán

6

Nguyễn Thị Thu Hương

Đại học Kinh tế

Chứng chỉ bồi dưỡng NVSP

Chứng chỉ SP dạy nghề

Thực hành kế toán DNSX 2

7

Nguyễn Văn Thành

Thạc sỹ Kinh tế

Chứng chỉ bồi dưỡng NVSP

Chứng chỉ SP dạy nghề

Marketing

8

Vũ Văn Chính

Thạc sỹ Kinh tế

Chứng chỉ bồi dưỡng NVSP

Chứng chỉ SP dạy nghề

Kinh tế vĩ mô

9

Lê Thị Khánh Hòa

Đại học Kế toán

Chứng chỉ bồi dưỡng NVSP

Chứng chỉ SP dạy nghề

Lý thuyết tài chính tiền tệ

Kiểm toán nội bộ

10

Lê Anh Tuấn

Thạc sỹ Quản trị kinh doanh

Chứng chỉ bồi dưỡng NVSP

Chứng chỉ SP dạy nghề

Khởi tạo doanh nghiệp

11

Mai Thị Trang

Thạc sỹ Kinh tế

Chứng chỉ bồi dưỡng NVSP

Chứng chỉ SP dạy nghề

Tài chính doanh nghiệp

12

Bùi Thị Thu

Thạc sỹ Kế toán

Chứng chỉ bồi dưỡng NVSP

Chứng chỉ SP dạy nghề

Kế toán DN SX 2

13

Lò Ngọc Nga

Thạc sỹ Tài chính ngân hàng

Chứng chỉ bồi dưỡng NVSP

Chứng chỉ SP dạy nghề

Luật kinh tế

14

Đoàn Thu Hà

Thạc sỹ Tài chính ngân hàng

Chứng chỉ bồi dưỡng NVSP

Chứng chỉ SP dạy nghề

Lý thuyết tài chính tiền tệ

15

Vì Việt Hà

Thạc sỹ Quản trị kinh doanh

Chứng chỉ bồi dưỡng NVSP

Chứng chỉ SP dạy nghề

Quản trị doanh nghiệp

16

Nguyễn Thị Hương

Thạc sỹ Kế toán

Chứng chỉ bồi dưỡng NVSP

Chứng chỉ SP dạy nghề

Kế toán NSXP

Lý thuyết kiểm toán

17

Phạm Thị Dương Hải

Thạc sỹ Kế toán

Chứng chỉ bồi dưỡng NVSP

Chứng chỉ SP dạy nghề

Kế toán thuế

Kế toán quản trị

18

Vũ Thị Dung

Thạc sỹ Kế toán

Chứng chỉ bồi dưỡng NVSP

Chứng chỉ SP dạy nghề

Kế toán DNSX 1

Thực hành kế toán DNSX 1

19

Trần Thị Huyền Trang

Thạc sỹ QTKD

Chứng chỉ bồi dưỡng NVSP

Chứng chỉ SP dạy nghề

Kinh tế vi mô

20

Phan Thị Minh Thúy

     

Thực hành kế toán DNSX 1

21

Vũ Lê Vân

Đại học Kế toán

Chứng chỉ bồi dưỡng NVSP

Chứng chỉ SP dạy nghề

Thực hành kế toán DN SX 2

22

Nguyễn Duy Nhậm

Thạc sỹ Kinh tế

Chứng chỉ bồi dưỡng NVSP

Chứng chỉ SP dạy nghề

Kinh tế vi mô

23

Trần Thị Tuyên

Thạc sỹ Tài chính ngân hàng

Chứng chỉ bồi dưỡng NVSP

Chứng chỉ SP dạy nghề

Lập và quản lý dự án

24

Nguyễn Xuân Tiệp

Thạc sỹ Kinh tế

Chứng chỉ bồi dưỡng NVSP

Chứng chỉ SP dạy nghề

Lập và quản lý dự án

25

Phạm Thị Hằng

Thạc sỹ Kế toán KT&PT

Chứng chỉ bồi dưỡng NVSP

Chứng chỉ SP dạy nghề

Thực hành kế toán DNSX 2

26

Cung Thị Thanh

Đại học Tài chính ngân hàng

Chứng chỉ bồi dưỡng NVSP

Chứng chỉ SP dạy nghề

Kế toán trong đơn vị HCSN

27

Nguyễn Văn Thanh

Thạc sỹ Kinh tế

Chứng chỉ bồi dưỡng NVSP

Chứng chỉ SP dạy nghề

Tài chính doanh nghiệp

            Ghi chú:

            + Trình độ nghiệp vụ sư phạm: Chứng chỉ SP dạy nghề hoặc chứng chỉ Bồi dưỡng NVSP cho giảng viên đại học, cao đẳng hoặc bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành sư phạm hoặc chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm dạy trình độ cao đẳng hoặc tương đương.

            + Trình độ kỹ năng nghề: Bậc 1, bậc 2, bậc 3.

d) Nhà giáo thỉnh giảng (nếu có): Không

3. Thông tin chung về chương trình, giáo trình tài liệu giảng dạy

a) Tên chương trình: Kế toán doanh nghiệp; Trình độ đào tạo: Cao đẳng; Thời gian đào tạo:  03 năm ; Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

b) Danh mục các loại giáo trình, tài liệu giảng dạy của ngành/nghề: Kế toán doanh nghiệp

TT

Tên môn học

Tên giáo trình

Tên tác giả

Nhà xuất bản

Năm xuất bản

1

Luật kinh tế

Luật kinh tế

TS. Nguyễn Đăng Liêm

NXB Thống kê

2015

2

Khởi tạo doanh nghiệp

Khởi sự kinh doanh và tái lập doanh nghiệp

TS. Nguyễn Ngọc Huyền

NXB Đại học Kinh tế quốc dân

2011

3

Kinh tế vi mô

Kinh tế học vi mô

TS. Nguyễn Kim Dũng

NXB Thống kê

2015

4

Lý thuyết tài chính tiền tệ

Lý thuyết tài chính tiền tệ

PGS.TS. Cao Thị Ý Nhi

NXB Đại học Kinh tế Quốc dân

2018

5

Lý thuyết kế toán

Nguyên lý kế toán

PGS.TS. Võ Văn Nhị

Nhà xuất bản Tài chính

2018

6

Thị trường chứng khoán

Thị trường chứng khoán

PGS.TS Nguyễn Thị Minh Huệ

NXB ĐH Kinh tế quốc dân

2019

7

Thống kê doanh nghiệp

Thống kê doanh nghiệp

PGS. TS. Nguyễn Công Nhự

NXB Đại học Kinh tế quốc dân

2017

8

Kinh tế vĩ mô

Kinh tế học vĩ mô

TS. Bùi Quang Bình

NXB Giáo dục Việt Nam

2017

9

Kế toán doanh nghiệp SX 1

Kế toán tài chính

PGS. TS. Võ Văn Nhị

NXB Tài chính

2018

10

Kế toán doanh nghiệp SX 2

Kế toán tài chính

PGS. TS. Võ Văn Nhị

NXB Tài chính

2018

12

Tài chính doanh nghiệp

Tài chính doanh nghiệp

PGS.TS. Vũ Duy Hào, Th.S. Trần Minh Tuấn

NXB Đại học Kinh tế quốc dân

2015

13

Kê toán quản trị

Kế toán quản trị

PGS. TS Nguyễn Ngọc Quang

NXB ĐH kinh tế Quốc dân

2014

14

Kế toán hành chính sự nghiệp

Kế toán hành chính sự nghiệp

PGS.TS. Võ Văn Nhị

NXB Phương Đông

2012

15

Kế toán ngân sách xã, phường

Hướng dẫn chế độ Kế toán ngân sách và tài chính xã

TG.Tăng Bình, Ái Phương (Hệ thống)

NXB Hồng Đức

2019

16

Kế toán Thuế

Thuế và kế toán thuế trong doanh nghiệp

PGS.TS Phạm Đức Cường

NXB Tài chính 

2019

17

Thực hành kế toán doanh nghiệpSX1

Kế toán tài chính trong doanh nghiệp Lý thuyết và thực hành

PGS.TS. Trần Mạnh Dũng

NXB Tài chính 

2018

18

Thực hành kế toán doanh nghiệp SX2

Kế toán tài chính trong doanh nghiệp Lý thuyết và thực hành

PGS.TS. Trần Mạnh Dũng

NXB Tài chính 

2018

19

Thực hành kế toán thuế

Thuế và kế toán thuế trong doanh nghiệp

PGS.TS Phạm Đức Cường

NXB Tài chính 

2019

20

Kế toán máy

Phần mềm Kế toán MISA SME.NET 2019

Công ty Cổ phần Misa.

Công ty Cổ phần Misa.

2019

21

Lý thuyết Kiểm toán

Lý thuyết kiểm toán

GS.TS Nguyễn Quang Quynh

NXB ĐHKTQD

2018

22

Lập và quản lý dự án

Lập dự án đầu tư

PGS. TS Nguyễn Bạch Nguyệt

NXB  Đại học Kinh tế quốc dân

2013

23

Quản trị doanh nghiệp

Quản trị doanh nghiệp

TS. Đoàn Thị Thu Hà, TS. Nguyễn Thị Ngọc Huyền,

NXB Giao thông vận tải

2012

24

Marketing

Marketing căn bản

GS. TS. Trần Minh Đạo

NXB  Đại học Kinh tế quốc dân

2013

25

Pháp luật ngân hàng

Luật ngân hàng

PGS.TS Nguyễn Văn Vân và các cộng sự

NXB Hông Đức

2018

26

Kế toán ngân hàng thương mại

Kế toán ngân hàng Lý thuyết và bài tập

PGS.TS Nguyễn Thị Loan

NXB Kinh tế TP HCM

2012

27

Tín dụng ngân hàng

Tín dụng ngân hàng

PGS.TS Lê Văn Tế

NXB Lao động

2013

28

Tin học kế toán

Học nhanh Excel và ứng dụng kế toán

Cao Bá Thành

NXB Thanh niên

2016

29

Kiểm toán nội bộ

Kiểm toán nội bộ

TS Nguyễn Phú Giang

NXB Tài chính

2015

30

Kế toán TM và DV

Kế toán TM và DV

GS.TS.NGND Ngô Thế Chi

NXB Tài chính

2010

III. TỶ LỆ NGƯỜI HỌC TỐT NGHIỆP CÓ VIỆC LÀM

Theo Kết quả khảo sát tỷ lệ người học tốt nghiệp có việc làm năm học 2020-2021 của trường Cao đẳng Sơn La, tỷ lệ người học có việc làm ngành Cao đẳng Kế toán doanh nghiệp là 88,9%.

 

Tên ngành, nghề: Kế toán hành chính sự nghiệp

Mã ngành,nghề: 5340307

Trình độ đào tạo: Trung cấp

Hình thức đào tạo: Chính quy

Đối tượng tuyển sinh: Học sinh tốt nghiệp THCS trở lên

Thời gian đào tạo: 02 năm

I. THÔNG TIN CHUNG

1. Mục tiêu đào tạo

1.1. Mục tiêu chung

Chương trình được thiết kế để đào tạo kế toán viên trình độ trung cấp. Sinh viên tốt nghiệp ra trường có phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp, có sức khoẻ tốt, nắm vững kiến thức cơ bản, cơ sở kỹ năng thực hành về nghiệp vụ kế toán, đủ khả năng giải quyết những vấn đề thông thường về chuyên môn kế toán và tổ chức các công tác kế toán ở các đơn vị sự nghiệp, đồng thời có khả năng học tập nghiên cứu để nâng cao trình độ nhằm đáp ứng yêu cầu nghề nghiệp trong điều kiện của nền kinh tế thị trường và phù hợp với nhu cầu của địa phương, cung cấp nhân lực trong lĩnh vực kế toán.

1.2. Mục tiêu cụ thể

* Về kiến thức:

- Vận dụng các quy định của luật ngân sách, luật kế toán, chuẩn mực kế toán, các thông tư hướng dẫn vào công tác hạch toán kế toán và quản lý trong đơn vị hành chính sự nghiệp;

- Trình bày được vị trí, vai trò và đặc trưng của kế toán trong các đơn vị hành chính sự nghiệp;

- Trình bày được nhiệm vụ kế toán: Kế toán thu - chi sự nghiệp, kế toán vật tư, kế toán tài sản cố định, kế toán hoạt động sản xuất kinh doanh, thủ kho, thủ quỹ, ... và mối quan hệ giữa với các hộ phận khác trong đơn vị hành chính sự nghiệp;

- Mô tả và phân loại được mục lục ngân sách nhà nước theo: Chương, loại, khoản, mục, tiểu mục, nguồn ngân sách nhà nước. mục tiêu;

- Trình bày được các loại chứng từ, sổ kế toán, báo cáo tài chính được sử dụng trong đơn vị hành chính sự nghiệp;

- Nêu được quy trình lập sổ kế toán chi tiết, sổ tổng hợp cho kế toán: Vốn bằng tiền, kế toán vật liệu, kế toán tài sản cố định, kế toán thu, chi sự nghiệp, kế toán ... theo đúng thời gian và quy định của luật kế toán;

- Mô tả được cách thức kiểm tra đối chiếu số liệu kế toán từ khâu lập chứng từ, ghi sổ kế toán đến lập báo cáo tài chính và các báo cáo khác theo yêu cầu quản lý của đơn vị cũng như cơ quan có thẩm quyền;

- Mô tả được các bước, các thao tác khi nhập và khai thác thông tin kế toán trên phần mềm áp dụng cho đơn vị hành chính sự nghiệp.

- Trình bày được những kiến thức cơ bản về chính trị, văn hóa, xã hội, pháp luật, quốc phòng an ninh, giáo dục thể chất theo quy định.

* Về kỹ năng:

- Vận dụng được các quy định của luật ngân sách, luật kế toán, chuẩn mực kế toán vào công tác hạch toán kế toán và quản lý trong đơn vị hành chính sự nghiệp;

- Tra cứu được chương, loại, khoản, mục, tiểu mục, nguồn ngân sách, mục tiêu, ... áp dụng cho đơn vị;

- Lập, tiếp nhận, kiểm tra, phân loại và xử lý được chứng từ kế toán theo hướng dẫn của các thông tư cho các đối tượng kế toán cụ thể;

- Lập được sổ kế toán chi tiết, sổ tổng hợp, báo cáo tài chính và các báo cáo khác theo đúng thời gian và quy định;

- Tính toán được các chỉ tiêu trong báo cáo tài chính theo hướng dẫn của thông tư áp dụng cho đơn vị hành chính sự nghiệp và quy định của luật kế toán, luật ngân sách, các chuẩn mực kế toán liên quan;

- Kiểm tra được số liệu ghi chép trên sổ kế toán, báo cáo tài chính ... và sửa chữa được những sai sót khi phát hiện theo quy định;

- Sử dụng được công nghệ thông tin cơ bản theo quy định; ứng dụng công nghệ thông tin trong một số công việc chuyên môn của ngành, nghề;

- Sử dụng được ngoại ngữ cơ bản, đạt bậc 1/6 trong Khung năng lực ngoại ngữ của Việt Nam; ứng dụng được ngoại ngữ vào một số công việc chuyên môn của ngành, nghề.

* Về năng lực tự chủ và trách nhiệm:

- Chấp hành chủ trương đường lối, chính sách pháp luật của Đảng, Nhà nước, có phẩm chất chính trị, đạo đức và sức khỏe;

- Có ý thức tổ chức kỷ luật, có tác phong công nghiệp, có tinh thần cầu tiến và sẵn sàng làm việc trong môi trường áp lực công việc cao;

- Có đạo đức nghề nghiệp, có tinh thần làm việc độc lập và khả năng hợp tác với đồng nghiệp và mọi người;

- Có lòng yêu nghề và tinh thần học tập không ngừng nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ, tin học, ngoại ngữ, kỹ năng giao tiếp, ... đáp ứng yêu cầu của nghề, của xã hội;

- Có sự đoàn kết và hỗ trợ của các nhân viên, bộ phận khác trong đơn vị, có sức khỏe và chịu được áp lực công việc;

- Tự chịu trách nhiệm kết quả công việc trước nhóm, lãnh đạo đơn vị và cơ quan luật pháp.

1.3. Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp

Sau khi tốt nghiệp người học có năng lực đáp ứng các yêu cầu tại các vị trí việc làm của ngành, nghề bao gồm:

  • Kế toán vốn bằng tiền;
  • Kế toán vật liệu, dụng cụ;
  • Kế toán tài sản cố định;
  • Kế toán tiền lương và các khoản nộp theo lương;
  • Kế toán thu sự nghiệp;
  • Kế toán chi sự nghiệp;
  • Kế toán các khoản thanh toán;
  • Thủ kho;
  • Thủ quỹ;
  • Kế toán tổng hợp.

2. Khối lượng kiến thức và thời gian khóa học 

- Số lượng môn học: 29

- Khối lượng kiến thức, kỹ năng toàn khóa học:  55 tín chỉ

- Khối lượng các môn học chung:  255 giờ

- Khối lượng các môn học chuyên môn:  1.035 giờ

- Khối lượng lý thuyết: 444 giờ

- Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 798 giờ; Kiểm tra 48 giờ

3. Nội dung chương trình:

Mã môn học

Tên môn học

Số tín chỉ

Thời gian học tập (giờ)

Tổng số

Trong đó

Lý thuyết

Thực hành/thực tập/thí nghiệm/ bài tập/thảo luận

Kiểm tra

I. Các môn học chung

12

255

94

148

13

MH 01

Giáo dục chính trị

2

30

15

13

2

MH 02

Pháp luật

1

15

9

5

1

MH 03

Giáo dục thể chất

1

30

4

24

2

MH 04

GDQP&AN

2

45

21

21

3

MH 05

Tin học

2

45

15

29

1

MH 06

Tiếng Anh

4

90

30

56

4

II. Các môn học cở sở, chuyên môn

43

1035

350

650

35

II.1. Các môn học cơ sở

6

90

84

0

6

MH 07

Luật kinh tế

2

30

28

0

2

MH 08

Kinh tế vi mô

2

30

28

0

2

MH 09

Lý thuyết tài chính tiền tệ

2

30

28

0

2

II.2. Các môn học chuyên môn

31

855

182

650

23

MH 10

Lý thuyết kế toán

3

45

42

0

3

MH 11

Kế toán thuế

2

30

28

0

2

MH 12

Lý thuyết kiểm toán

2

30

28

0

2

MH 13

Kế toán hành chính sự nghiệp

3

45

42

0

3

MH 14

Kế toán ngân sách xã phường

3

45

42

0

3

MH 15

Thực hành kế toán HCSN

3

90

0

87

3

MH 16

Thực hành kế toán NSXP

3

90

0

87

3

MH 17

Tin học kế toán

2

60

0

58

2

MH 18

Kế toán máy

2

60

0

58

2

MH 19

Thực tế cơ sở

2

90

0

90

0

MH 20

Thực tập tốt nghiệp

6

270

0

270

0

II.3. Các môn học tự chọn

6

90

84

0

6

Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp

MH 21

Lập và quản lý dự án

2

30

28

0

2

MH 22

Quản trị doanh nghiệp

2

30

28

0

2

MH 23

Marketing

2

30

28

0

2

Chuyên ngành Kế toán DN

MH 24

Kiểm toán nội bộ

2

30

28

0

2

MH 25

Kế toán DN SX 1

2

30

28

0

2

MH 26

Kế toán DN SX 2

2

30

28

0

2

Chuyên ngành Kế toán ngân hàng

MH 27

Pháp luật ngân hàng

2

30

28

0

2

MH 28

Kế toán ngân hàng thương mại

2

30

28

0

2

MH 29

Tín dụng ngân hàng

2

30

28

0

2

Tổng cộng

55

1290

444

798

48

 

 

 

 

 

 

 

 


4. Kế hoạch giảng dạy

Học kỳ 1

15(….)

 

Học kỳ 2

18(18,0)

 

Học kỳ 3

11(4,7)

 

Học kỳ 4

11(0,11)

             

Giáo dục chính trị

 

Kinh tế vi mô

2(2,0)

 

Thực hành kế toán HCSN
3(0,3)

 

Thực hành kế toán NSXP

3(0,3)

             

Pháp luật

 

Lý thuyết TC – TT

2(2,0)

 

Tự chọn 2

2(2,0)

 

Kế toán máy

2(0,2)

             

GDTC

 

Kế toán Hành chính sự nghiệp

3(3,0)

 

Tự chọn 3

2(2,0)

 

Thực tậpTN

6(0,6)

             

GDQP&AN

 

Lý thuyết kiểm toán

2(2,0)

 

Thực tế cơ sở

2(0,2)

   
             

Tin học

 

Tự chọn 1

2(2,0)

 

Tin học kế toán

2(0,2)

   
             

Tiếng anh

 

Kế toán Thuế

2(2,0)

       
             

Lý thuyết kế toán

3(3,0)

 

Kế toán NSXP

3(3,0)

       
             
   

Luật kinh tế

2(2,0)

       
             
             
             
             
             


II. CÁC ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC ĐỐI VỚI TỪNG NGÀNH, NGHỀ DO KHOA QUẢN LÝ

- Phụ lục: Cơ sở vật chất, thiết bị đào tạo; Đội ngũ giáo viên; Giáo trình tài liệu giảng dạy.

1. Cơ sở vật chất, thiết bị đào tạo

          a) Cơ sở vật chất

          - Số phòng học lý thuyết chuyên môn: 01

          - Số phòng thực hành:  01

          b) Thiết bị, dụng cụ đào tạo

TT

Tên thiết bị đào tạo

Đơn vị

Số lượng

       1             

Máy vi tính

Bộ

30

       2             

Máy chiếu

Bộ

01

       3             

Lưu điện

Cái

30

       4             

Máy in

Cái

01

       5             

Phần mềm kế toán hành chính sự nghiệp (MISA MIMOSA)

Bộ

01

 

2. Nhà giáo

a) Tổng số nhà giáo của ngành, nghề: 27

b) Tỷ lệ học sinh, sinh viên quy đổi/giáo viên, giảng viên quy đổi: ..................... 

c) Nhà giáo cơ hữu: 19 Giảng viên tại khoa Kinh tế

TT

Họ và tên

Trình độ chuyên môn được đào tạo

Trình độ nghiệp vụ sư phạm

Trình độ kỹ năng nghề

Môn học được phân công giảng dạy

1

Lù Thị Vân Anh

Thạc sỹ Kế toán

Chứng chỉ bồi dưỡng NVSP

Chứng chỉ SP dạy nghề

Kiểm toán nội bộ

2

Dương Thị Hạnh

Thạc sỹ Kế toán

Chứng chỉ bồi dưỡng NVSP

Chứng chỉ SP dạy nghề

Kế toán máy

3

Lê Thị Vân Anh

Thạc sỹ Kinh tế

Chứng chỉ bồi dưỡng NVSP

Chứng chỉ SP dạy nghề

Thực tế cơ sở

Thực tập tốt nghiệp

4

Trương Thị Lan Anh

Thạc sỹ Kế toán

Chứng chỉ bồi dưỡng NVSP

Chứng chỉ SP dạy nghề

Kế toán hành chính sự nghiệp

5

Trần Thị Quyên

Thạc sỹ Kinh doanh & Quản lý

Chứng chỉ bồi dưỡng NVSP

Chứng chỉ SP dạy nghề

Tin học kế toán

6

Nguyễn Thị Thu Hương

Đại học Kinh tế

Chứng chỉ bồi dưỡng NVSP

Chứng chỉ SP dạy nghề

Kế toán hành chính sự nghiệp

Thực hành kế toán hành chính sự nghiệp

7

Nguyễn Văn Thành

Thạc sỹ Kinh tế

Chứng chỉ bồi dưỡng NVSP

Chứng chỉ SP dạy nghề

Marketing

8

Vũ Văn Chính

Thạc sỹ Kinh tế

Chứng chỉ bồi dưỡng NVSP

Chứng chỉ SP dạy nghề

Kinh tế vi mô

9

Lê Thị Khánh Hòa

Đại học Kế toán

Chứng chỉ bồi dưỡng NVSP

Chứng chỉ SP dạy nghề

Lý thuyết tài chính tiền tệ

Kiểm toán nội bộ

10

Lê Anh Tuấn

Thạc sỹ Quản trị kinh doanh

Chứng chỉ bồi dưỡng NVSP

Chứng chỉ SP dạy nghề

Marketing

11

Mai Thị Trang

Thạc sỹ Kinh tế

Chứng chỉ bồi dưỡng NVSP

Chứng chỉ SP dạy nghề

Quản trị doanh nghiệp

12

Bùi Thị Thu

Thạc sỹ Kế toán

Chứng chỉ bồi dưỡng NVSP

Chứng chỉ SP dạy nghề

Lý thuyết kế toán

13

Lò Ngọc Nga

Thạc sỹ Tài chính ngân hàng

Chứng chỉ bồi dưỡng NVSP

Chứng chỉ SP dạy nghề

Luật kinh tế

14

Đoàn Thu Hà

Thạc sỹ Tài chính ngân hàng

Chứng chỉ bồi dưỡng NVSP

Chứng chỉ SP dạy nghề

Lý thuyết tài chính tiền tệ

15

Vì Việt Hà

Thạc sỹ Quản trị kinh doanh

Chứng chỉ bồi dưỡng NVSP

Chứng chỉ SP dạy nghề

Quản trị doanh nghiệp

16

Nguyễn Thị Hương

Thạc sỹ Kế toán

Chứng chỉ bồi dưỡng NVSP

Chứng chỉ SP dạy nghề

Kế toán NSXP

Lý thuyết kiểm toán

17

Phạm Thị Dương Hải

Thạc sỹ Kế toán

Chứng chỉ bồi dưỡng NVSP

Chứng chỉ SP dạy nghề

KTDN SX 1

18

Vũ Thị Dung

Thạc sỹ Kế toán

Chứng chỉ bồi dưỡng NVSP

Chứng chỉ SP dạy nghề

Thực hành kế toán hành chính sự nghiệp

19

Trần Thị Huyền Trang

Thạc sỹ QTKD

Chứng chỉ bồi dưỡng NVSP

Chứng chỉ SP dạy nghề

Kinh tế vi mô

20

Phan Thị Minh Thúy

     

Thực hành kế toán hành chính sự nghiệp

21

Vũ Lê Vân

Đại học Kế toán

Chứng chỉ bồi dưỡng NVSP

Chứng chỉ SP dạy nghề

Thực hành kế toán NSXP

22

Nguyễn Duy Nhậm

Thạc sỹ Kinh tế

Chứng chỉ bồi dưỡng NVSP

Chứng chỉ SP dạy nghề

Lý thuyết tài chính tiền tệ

23

Trần Thị Tuyên

Thạc sỹ Tài chính ngân hàng

Chứng chỉ bồi dưỡng NVSP

Chứng chỉ SP dạy nghề

Lập và quản lý dự án

24

Nguyễn Xuân Tiệp

Thạc sỹ Kinh tế

Chứng chỉ bồi dưỡng NVSP

Chứng chỉ SP dạy nghề

Lập và quản lý dự án

25

Phạm Thị Hằng

Thạc sỹ Kế toán KT&PT

Chứng chỉ bồi dưỡng NVSP

Chứng chỉ SP dạy nghề

Thực hành kế toán NSXP

26

Cung Thị Thanh

Đại học Tài chính ngân hàng

Chứng chỉ bồi dưỡng NVSP

Chứng chỉ SP dạy nghề

Thực hành kế toán HCSN

27

Nguyễn Văn Thanh

Thạc sỹ Kinh tế

Chứng chỉ bồi dưỡng NVSP

Chứng chỉ SP dạy nghề

Quản trị doanh nghiệp

          Ghi chú:

          + Trình độ nghiệp vụ sư phạm: Chứng chỉ SP dạy nghề hoặc chứng chỉ Bồi dưỡng NVSP cho giảng viên đại học, cao đẳng hoặc bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành sư phạm hoặc chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm dạy trình độ cao đẳng hoặc tương đương.

          + Trình độ kỹ năng nghề: Bậc 1, bậc 2, bậc 3.

d) Nhà giáo thỉnh giảng (nếu có): Không

3. Thông tin chung về chương trình, giáo trình tài liệu giảng dạy

a) Tên chương trình: Kế toán doanh nghiệp; Trình độ đào tạo: Cao đẳng; Thời gian đào tạo:  03 năm ; Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

b) Danh mục các loại giáo trình, tài liệu giảng dạy của ngành/nghề: Kế toán doanh nghiệp

TT

Tên môn học

Tên giáo trình

Tên tác giả

Nhà xuất bản

Năm xuất bản

1

Luật kinh tế

Luật kinh tế

TS. Nguyễn Đăng Liêm

NXB Thống kê

2015

2

Kinh tế vi mô

Kinh tế học vi mô

TS. Nguyễn Kim Dũng

NXB Thống kê

2015

3

Lý thuyết tài chính tiền tệ

Lý thuyết tài chính tiền tệ

PGS.TS. Cao Thị Ý Nhi

NXB Đại học Kinh tế Quốc dân

2018

4

Lý thuyết kế toán

Nguyên lý kế toán

PGS.TS. Võ Văn Nhị

Nhà xuất bản Tài chính

2018

5

Kế toán doanh nghiệp SX 1,2

Kế toán tài chính

PGS. TS. Võ Văn Nhị

NXB Tài chính

2018

6

Kế toán hành chính sự nghiệp

Kế toán hành chính sự nghiệp

PGS.TS. Võ Văn Nhị

NXB Phương Đông

2012

7

Kế toán ngân sách xã, phường

Hướng dẫn chế độ Kế toán ngân sách và tài chính xã

TG.Tăng Bình, Ái Phương (Hệ thống)

NXB Hồng Đức

2019

8

Kế toán Thuế

Thuế và kế toán thuế trong doanh nghiệp

PGS.TS Phạm Đức Cường

NXB Tài chính 

2019

9

Thực hành kế toán HCSN

Hướng dẫn Thực hành chế độ kế toán hành chính sự nghiệp

PGS. TS Nguyễn Ngọc Đức

NXB Kinh tế TP HCM

2018

10

Thực hành kế toán NSXP

Hướng dẫn chế độ Kế toán ngân sách và tài chính xã

TG.Tăng Bình, Ái Phương (Hệ thống)

NXB Hồng Đức

2019

11

Kế toán máy

Phần mềm Kế toán MISA SME.NET 2019

Công ty Cổ phần Misa.

Công ty Cổ phần Misa.

2019

12

Lý thuyết Kiểm toán

Lý thuyết kiểm toán

GS.TS Nguyễn Quang Quynh

NXB ĐHKTQD

2018

13

Lập và quản lý dự án

Lập dự án đầu tư

PGS. TS Nguyễn Bạch Nguyệt

NXB  Đại học Kinh tế quốc dân

2013

14

Quản trị doanh nghiệp

Quản trị doanh nghiệp

TS. Đoàn Thị Thu Hà, TS. Nguyễn Thị Ngọc Huyền,

NXB Giao thông vận tải

2012

15

Marketing

Marketing căn bản

GS. TS. Trần Minh Đạo

NXB  Đại học Kinh tế quốc dân

2013

16

Pháp luật ngân hàng

Luật ngân hàng

PGS.TS Nguyễn Văn Vân và các cộng sự

NXB Hông Đức

2018

17

Kế toán ngân hàng thương mại

Kế toán ngân hàng Lý thuyết và bài tập

PGS.TS Nguyễn Thị Loan

NXB Kinh tế TP HCM

2012

18

Tín dụng ngân hàng

Tín dụng ngân hàng

PGS.TS Lê Văn Tế

NXB Lao động

2013

19

Tin học kế toán

Học nhanh Excel và ứng dụng kế toán

Cao Bá Thành

NXB Thanh niên

2016

20

Kiểm toán nội bộ

Kiểm toán nội bộ

TS Nguyễn Phú Giang

NXB Tài chính

2015

 

Tên ngành, nghề: Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành,nghề: 5340302

Trình độ đào tạo: Trung cấp

Hình thức đào tạo: Chính quy

Đối tượng tuyển sinh: Học sinh tốt nghiệp THCS trở lên

Thời gian đào tạo: 02 năm

I. THÔNG TIN CHUNG

1. Mục tiêu đào tạo

1.1. Mục tiêu chung

 Chương trình được thiết kế để đào tạo kế toán viên trình độ trung cấp. Sinh viên tốt nghiệp ra trường có phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp, có sức khoẻ tốt, nắm vững kiến thức cơ bản, cơ sở kỹ năng thực hành về nghiệp vụ kế toán, đủ khả năng giải quyết những vấn đề thông thường về chuyên môn kế toán và tổ chức các công tác kế toán ở các đơn vị, đồng thời có khả năng học tập nghiên cứu để nâng cao trình độ nhằm đáp ứng yêu cầu nghề nghiệp trong điều kiện của nền kinh tế thị trường và phù hợp với nhu cầu của địa phương, cung cấp nhân lực trong lĩnh vực kế toán thuộc các loại hình doanh nghiệp.

1.2. Mục tiêu cụ thể

* Về kiến thức:

  • Trình bày được các chuẩn mực kế toán;
  • Mô tả được các chế độ kế toán;
  • Trình bày được hệ thống văn bản pháp luật về thuế;
  • Xác định được vị trí, vai trò của kế toán trong ngành kinh tế;
  • Mô tả được cơ cấu tổ chức, chức năng, nhiệm vụ của các bộ phận trong doanh nghiệp, mối quan hệ giữa các bộ phận trong doanh nghiệp;
  • Vận dụng các văn bản liên quan đến ngành kinh tế;
  • Trình bày được tên các loại chứng từ kế toán được sử dụng trong các vị trí việc làm;
  • Trình bày được phương pháp lập chứng từ kế toán;
  • Trình bày được phương pháp kế toán các nghiệp vụ kinh tế trong doanh nghiệp;
  • Trình bày được phương pháp ghi sổ kế toán chi tiết và sổ kế toán tổng hợp;
  • Trình bày được phương pháp thu thập, sắp xếp, quản lý, lưu trữ hồ sơ, sổ sách chứng từ kế toán;
  • Trình bày được phương pháp kiểm tra, đối chiếu, xử lý trong công tác kế toán;
  • Trình bày được các phương pháp kê khai thuế, báo cáo ấn chỉ; phương pháp lập báo cáo tài chính;
  • Trình bày được những kiến thức cơ bản về chính trị, văn hóa, xã hội, pháp luật, quốc phòng an ninh, giáo dục thể chất theo quy định.

* Về kỹ năng:

  • Thiết lập được mối quan hệ tốt với ngân hàng và các cơ quan quản lý chức năng;
  • Lập được chứng từ, kiểm tra, phân loại, xử lý được chứng từ kế toán theo từng vị trí công việc;
  • Sử dụng được chứng từ kế toán trong ghi sổ kế toán chi tiết và sổ kế toán tổng hợp;
  • Lập được báo cáo tài chính và báo cáo thuế của doanh nghiệp;
  • Cung cấp đầy đủ thông tin kinh tế về hoạt động sản xuất kinh doanh của đơn vị để phục vụ cho yêu cầu lãnh đạo và quản lý kinh tế ở đơn vị;
  • Báo cáo với lãnh đạo, đề xuất các giải pháp kinh tế, tài chính cho đơn vị tuân thủ đúng pháp luật, đồng thời mang lại hiệu quả cao cho doanh nghiệp;
  • Sử dụng được công nghệ thông tin cơ bản theo quy định; sử dụng thành thạo 1 đến 2 phần mềm kế toán doanh nghiệp thông dụng;
  • Sử dụng được ngoại ngữ cơ bản, đạt bậc 1/6 trong Khung năng lực ngoại ngữ của Việt Nam; ứng dụng được ngoại ngữ vào một số công việc chuyên môn của ngành, nghề.

* Về năng lực tự chủ và trách nhiệm:

  • Làm việc độc lập, làm việc theo nhóm;
  • Có ý thức học tập, rèn luyện và nâng cao trình độ chuyên môn;
  • Có ý thức trách nhiệm trong công việc, trong sử dụng, bảo quản tài sản trong doanh nghiệp.
  • Tự chịu trách nhiệm kết quả công việc trước nhóm, lãnh đạo đơn vị và cơ quan luật pháp.

1.3. Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp

- Sau khi tốt nghiệp người học có năng lực đáp ứng các yêu cầu tại các vị trí việc làm của ngành, nghề bao gồm:

- Kế toán vốn bằng tiền;

  • Kế toán hàng tồn kho và phải trả người bán;
  • Kế toán tài sản cố định;
  • Kế toán bán hàng và phải thu khách hàng;
  • Kế toán tiền lương, các khoản trích theo lương;
  • Kế toán chi phí tính giá thành;
  • Kế toán tổng hợp
  1. Khối lượng kiến thức và thời gian khóa học

        Số lượng môn học: 29

        Khối lượng kiến thức, kỹ năng toàn khóa học:  55 tín chỉ

        Khối lượng các môn học chung:  255 giờ

        Khối lượng các môn học chuyên môn:  1.035 giờ

        Khối lượng lý thuyết: 444 giờ

        Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 798 giờ; Kiểm tra 48 giờ

 

3. Nội dung chương trình:

Mã môn học

Tên môn học

Số tín chỉ

Thời gian học tập (giờ)

Tổng số

Trong đó

Lý thuyết

Thực hành/thực tập/thí nghiệm/ bài tập/thảo luận

Kiểm tra

I. Các môn học chung

12

255

94

148

13

MH 01

Giáo dục chính trị

2

30

15

13

2

MH 02

Pháp luật

1

15

9

5

1

MH 03

Giáo dục thể chất

1

30

4

24

2

MH 04

GDQP&AN

2

45

21

21

3

MH 05

Tin học

2

45

15

29

1

MH 06

Tiếng Anh

4

90

30

56

4

II. Các môn học cở sở, chuyên môn

43

1035

350

650

35

II.1. Các môn học cơ sở

6

90

84

0

6

MH 07

Luật kinh tế

2

30

28

0

2

MH 08

Kinh tế vi mô

2

30

28

0

2

MH 09

Lý thuyết tài chính tiền tệ

2

30

28

0

2

II.2. Các môn học chuyên môn

31

855

182

650

23

MH 10

Lý thuyết kế toán

3

45

42

0

3

MH 11

Kế toán thuế

2

30

28

0

2

MH 12

Lý thuyết kiểm toán

2

30

28

0

2

MH 13

Kế toán doanh nghiệp SX 1

3

45

42

0

3

MH 14

Kế toán doanh nghiệp SX 2

3

45

42

0

3

MH 15

Thực hành kế toán DN SX1

3

90

0

87

3

MH 16

Thực hành kế toán DN SX2

3

90

0

87

3

MH 17

Tin học kế toán

2

60

0

58

2

MH 18

Kế toán máy

2

60

0

58

2

MH 19

Thực tế cơ sở

2

90

0

90

0

MH 20

Thực tập tốt nghiệp

6

270

0

270

0

II.3. Các môn học tự chọn

6

90

84

0

6

Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp

MH 21

Lập và quản lý dự án

2

30

28

0

2

MH 22

Quản trị doanh nghiệp

2

30

28

0

2

MH 23

Marketing

2

30

28

0

2

Chuyên ngành Kế toán công

MH 24

Kiểm toán nội bộ

2

30

28

0

2

MH 25

Kế toán ngân sách xã phường

2

30

28

0

2

MH 26

Kế toán hành chính sự nghiệp

2

30

28

0

2

Chuyên ngành Kế toán ngân hàng

MH 27

Pháp luật ngân hàng

2

30

28

0

2

MH 28

Kế toán ngân hàng thương mại

2

30

28

0

2

MH 29

Tín dụng ngân hàng

2

30

28

0

2

Tổng cộng

55

1290

444

798

48


4. Kế hoạch giảng dạy

Học kỳ 1

19(….)

 

Học kỳ 2

15(15,0)

 

Học kỳ 3

12(5,7)

 

Học kỳ 4

11(0,11)

             

Giáo dục chính trị

 

Kinh tế vi mô

2(2,0)

 

Thực hành kế toán DN SX 1
3(0,3)

 

Thực hành kế toán DN SX 2

3(0,3)

             

Pháp luật

 

Lý thuyết TC – TT

2(2,0)

 

Kế toán DN SX 2

3(3,0)

 

Kế toán máy

2(0,2)

             

GDTC

 

Kế toán DN SX 1

3(3,0)

 

Thực tế cơ sở

2(0,2)

 

Thực tậpTN

6(0,6)

             

GDQP&AN

 

Lý thuyết kiểm toán

2(2,0)

 

Tin học kế toán

2(0,2)

   
             

Tin học

 

Tự chọn 1

2(2,0)

 

Tự chọn 3

2(2,0)

   
             

Tiếng anh

 

Tự chọn 2

2(2,0)

       
             

Luật kinh tế

2(2,0)

 

Kế toán Thuế

2(2,0)

       
             

Lý thuyết kế toán

3(3,0)

           
             
             
             
             
             

II. CÁC ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC ĐỐI VỚI TỪNG NGÀNH, NGHỀ DO KHOA QUẢN LÝ

- Phụ lục: Cơ sở vật chất, thiết bị đào tạo; Đội ngũ giáo viên; Giáo trình tài liệu giảng dạy.

1. Cơ sở vật chất, thiết bị đào tạo

            a) Cơ sở vật chất

            - Số phòng học lý thuyết chuyên môn: 01

            - Số phòng thực hành:  01

            b) Thiết bị, dụng cụ đào tạo

TT

Tên thiết bị đào tạo

Đơn vị

Số lượng

        1             

Máy vi tính

Bộ

30

        2             

Máy chiếu

Bộ

01

        3             

Lưu điện

Cái

30

        4             

Máy in

Cái

01

        5             

Phần mềm kế toán Doanh nghiệp (MISA SME.NET)

Bộ

01

 

2. Nhà giáo

a) Tổng số nhà giáo của ngành, nghề: 27

b) Tỷ lệ học sinh, sinh viên quy đổi/giáo viên, giảng viên quy đổi: ..................... 

c) Nhà giáo cơ hữu: 19 Giảng viên tại khoa Kinh tế

TT

Họ và tên

Trình độ chuyên môn được đào tạo

Trình độ nghiệp vụ sư phạm

Trình độ kỹ năng nghề

Môn học được phân công giảng dạy

1

Lù Thị Vân Anh

Thạc sỹ Kế toán

Chứng chỉ bồi dưỡng NVSP

Chứng chỉ SP dạy nghề

Kiểm toán nội bộ

2

Dương Thị Hạnh

Thạc sỹ Kế toán

Chứng chỉ bồi dưỡng NVSP

Chứng chỉ SP dạy nghề

Kế toán máy

3

Lê Thị Vân Anh

Thạc sỹ Kinh tế

Chứng chỉ bồi dưỡng NVSP

Chứng chỉ SP dạy nghề

Thực tế cơ sở

Thực tập tốt nghiệp

4

Trương Thị Lan Anh

Thạc sỹ Kế toán

Chứng chỉ bồi dưỡng NVSP

Chứng chỉ SP dạy nghề

Kế toán hành chính sự nghiệp

5

Trần Thị Quyên

Thạc sỹ Kinh doanh & Quản lý

Chứng chỉ bồi dưỡng NVSP

Chứng chỉ SP dạy nghề

Tin học kế toán

6

Nguyễn Thị Thu Hương

Đại học Kinh tế

Chứng chỉ bồi dưỡng NVSP

Chứng chỉ SP dạy nghề

Kế toán DNSX  2

Thực hành kế toán DNSX 2

7

Nguyễn Văn Thành

Thạc sỹ Kinh tế

Chứng chỉ bồi dưỡng NVSP

Chứng chỉ SP dạy nghề

Marketing

8

Vũ Văn Chính

Thạc sỹ Kinh tế

Chứng chỉ bồi dưỡng NVSP

Chứng chỉ SP dạy nghề

Quản trị doanh nghiệp

9

Lê Thị Khánh Hòa

Đại học Kế toán

Chứng chỉ bồi dưỡng NVSP

Chứng chỉ SP dạy nghề

Lý thuyết tài chính tiền tệ

Kiểm toán nội bộ

10

Lê Anh Tuấn

Thạc sỹ Quản trị kinh doanh

Chứng chỉ bồi dưỡng NVSP

Chứng chỉ SP dạy nghề

Quản trị doanh nghiệp

11

Mai Thị Trang

Thạc sỹ Kinh tế

Chứng chỉ bồi dưỡng NVSP

Chứng chỉ SP dạy nghề

Luật kinh tế

12

Bùi Thị Thu

Thạc sỹ Kế toán

Chứng chỉ bồi dưỡng NVSP

Chứng chỉ SP dạy nghề

Lý thuyết kế toán

13

Lò Ngọc Nga

Thạc sỹ Tài chính ngân hàng

Chứng chỉ bồi dưỡng NVSP

Chứng chỉ SP dạy nghề

Luật kinh tế

14

Đoàn Thu Hà

Thạc sỹ Tài chính ngân hàng

Chứng chỉ bồi dưỡng NVSP

Chứng chỉ SP dạy nghề

Lý thuyết tài chính tiền tệ

15

Vì Việt Hà

Thạc sỹ Quản trị kinh doanh

Chứng chỉ bồi dưỡng NVSP

Chứng chỉ SP dạy nghề

Quản trị doanh nghiệp

16

Nguyễn Thị Hương

Thạc sỹ Kế toán

Chứng chỉ bồi dưỡng NVSP

Chứng chỉ SP dạy nghề

Kế toán NSXP

Lý thuyết kiểm toán

17

Phạm Thị Dương Hải

Thạc sỹ Kế toán

Chứng chỉ bồi dưỡng NVSP

Chứng chỉ SP dạy nghề

Kế toán thuế

18

Vũ Thị Dung

Thạc sỹ Kế toán

Chứng chỉ bồi dưỡng NVSP

Chứng chỉ SP dạy nghề

Kế toán DNSX 1

Thực hành kế toán DNSX 1

19

Trần Thị Huyền Trang

Thạc sỹ QTKD

Chứng chỉ bồi dưỡng NVSP

Chứng chỉ SP dạy nghề

Kinh tế vi mô

20

Phan Thị Minh Thúy

     

Thực hành kế toán DNSX 1

21

Vũ Lê Vân

Đại học Kế toán

Chứng chỉ bồi dưỡng NVSP

Chứng chỉ SP dạy nghề

Thực hành kế toán DNSX 2

22

Nguyễn Duy Nhậm

Thạc sỹ Kinh tế

Chứng chỉ bồi dưỡng NVSP

Chứng chỉ SP dạy nghề

Kinh tế vi mô

23

Trần Thị Tuyên

Thạc sỹ Tài chính ngân hàng

Chứng chỉ bồi dưỡng NVSP

Chứng chỉ SP dạy nghề

Lập và quản lý dự án

24

Nguyễn Xuân Tiệp

Thạc sỹ Kinh tế

Chứng chỉ bồi dưỡng NVSP

Chứng chỉ SP dạy nghề

Lập và quản lý dự án

25

Phạm Thị Hằng

Thạc sỹ Kế toán KT&PT

Chứng chỉ bồi dưỡng NVSP

Chứng chỉ SP dạy nghề

Thực hành kế toán DNSX 2

26

Cung Thị Thanh

Đại học Tài chính ngân hàng

Chứng chỉ bồi dưỡng NVSP

Chứng chỉ SP dạy nghề

kế toán trong đơn vị HCSN

27

Nguyễn Văn Thanh

Thạc sỹ Kinh tế

Chứng chỉ bồi dưỡng NVSP

Chứng chỉ SP dạy nghề

Lập và quản lý dự án

            Ghi chú:

            + Trình độ nghiệp vụ sư phạm: Chứng chỉ SP dạy nghề hoặc chứng chỉ Bồi dưỡng NVSP cho giảng viên đại học, cao đẳng hoặc bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành sư phạm hoặc chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm dạy trình độ cao đẳng hoặc tương đương.

            + Trình độ kỹ năng nghề: Bậc 1, bậc 2, bậc 3.

d) Nhà giáo thỉnh giảng (nếu có): Không

3. Thông tin chung về chương trình, giáo trình tài liệu giảng dạy

a) Tên chương trình: Kế toán doanh nghiệp; Trình độ đào tạo: Cao đẳng; Thời gian đào tạo:  03 năm ; Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

b) Danh mục các loại giáo trình, tài liệu giảng dạy của ngành/nghề: Kế toán doanh nghiệp

TT

Tên môn học

Tên giáo trình

Tên tác giả

Nhà xuất bản

Năm xuất bản

1

Luật kinh tế

Luật kinh tế

TS. Nguyễn Đăng Liêm

NXB Thống kê

2015

2

Kinh tế vi mô

Kinh tế học vi mô

TS. Nguyễn Kim Dũng

NXB Thống kê

2015

3

Lý thuyết tài chính tiền tệ

Lý thuyết tài chính tiền tệ

PGS.TS. Cao Thị Ý Nhi

NXB Đại học Kinh tế Quốc dân

2018

4

Lý thuyết kế toán

Nguyên lý kế toán

PGS.TS. Võ Văn Nhị

Nhà xuất bản Tài chính

2018

5

Kế toán DNSX 1

Kế toán tài chính

PGS. TS. Võ Văn Nhị

NXB Tài chính

2018

6

Kế toán DNSX 2

Kế toán tài chính

PGS. TS. Võ Văn Nhị

NXB Tài chính

2018

7

Kế toán hành chính sự nghiệp

Kế toán hành chính sự nghiệp

PGS.TS. Võ Văn Nhị

NXB Phương Đông

2012

8

Kế toán ngân sách xã, phường

Hướng dẫn chế độ Kế toán ngân sách và tài chính xã

TG.Tăng Bình, Ái Phương (Hệ thống)

NXB Hồng Đức

2019

9

Kế toán Thuế

Thuế và kế toán thuế trong doanh nghiệp

PGS.TS Phạm Đức Cường

NXB Tài chính 

2019

10

Thực hành kế toán DN SX1

Kế toán tài chính trong doanh nghiệp Lý thuyết và thực hành

PGS.TS. Trần Mạnh Dũng

NXB Tài chính 

2018

11

Thực hành kế toán DNSX 2

Kế toán tài chính trong doanh nghiệp Lý thuyết và thực hành

PGS.TS. Trần Mạnh Dũng

NXB Tài chính 

2018

12

Kế toán máy

Phần mềm Kế toán MISA SME.NET 2019

Công ty Cổ phần Misa.

Công ty Cổ phần Misa.

2019

13

Lý thuyết Kiểm toán

Lý thuyết kiểm toán

GS.TS Nguyễn Quang Quynh

NXB ĐHKTQD

2018

14

Lập và quản lý dự án

Lập dự án đầu tư

PGS. TS Nguyễn Bạch Nguyệt

NXB  Đại học Kinh tế quốc dân

2013

15

Quản trị doanh nghiệp

Quản trị doanh nghiệp

TS. Đoàn Thị Thu Hà, TS. Nguyễn Thị Ngọc Huyền,

NXB Giao thông vận tải

2012

16

Marketing

Marketing căn bản

GS. TS. Trần Minh Đạo

NXB  Đại học Kinh tế quốc dân

2013

17

Pháp luật ngân hàng

Luật ngân hàng

PGS.TS Nguyễn Văn Vân và các cộng sự

NXB Hông Đức

2018

18

Kế toán ngân hàng thương mại

Kế toán ngân hàng Lý thuyết và bài tập

PGS.TS Nguyễn Thị Loan

NXB Kinh tế TP HCM

2012

19

Tín dụng ngân hàng

Tín dụng ngân hàng

PGS.TS Lê Văn Tế

NXB Lao động

2013

20

Tin học kế toán

Học nhanh Excel và ứng dụng kế toán

Cao Bá Thành

NXB Thanh niên

2016

21

Kiểm toán nội bộ

Kiểm toán nội bộ

TS Nguyễn Phú Giang

NXB Tài chính

2015

 

 

 

 

 

Tên ngành, nghề: Nghiệp vụ bán hàng

Mã ngành, nghề: 5340119

Trình độ đào tạo: Trung cấp

Hình thức đào tạo: Chính quy

Đối tượng tuyển sinh: Học sinh tốt nghiệp THCS trở lên

Thời gian đào tạo: 02 năm

I. THÔNG TIN CHUNG

1. Mục tiêu đào tạo

1.1. Mục tiêu chung

Chương trình được thiết kế để đào tạo nhân viên bán hàng, quản lý cửa hàng trình độ trung cấp. Sinh viên tốt nghiệp ra trường có phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp, có sức khoẻ tốt, nắm vững kiến thức cơ bản, cơ sở kỹ năng thực hành về nghiệp vụ bán hàng, đủ khả năng giải quyết những vấn đề thông thường về chuyên môn bán hàng, đồng thời có khả năng học tập nghiên cứu để nâng cao trình độ nhằm đáp ứng yêu cầu nghề nghiệp trong điều kiện của nền kinh tế thị trường.

Học xong chương trình này học sinh có thể liên thông lên trình độ cao hơn: Cao đẳng Quản trị bán hàng.

1.2. Mục tiêu cụ thể

* Về kiến thức:

- Trình bày được các kiến thức cơ bản về chính trị, pháp luật và văn hóa xã hội phù hợp với chuyên ngành như: Luật bảo vệ môi trường, Pháp luật trong kinh doanh, Luật kinh tế...;

- Trình bày được tầm quan trọng của việc quản lý nguồn cung ứng hàng hóa;

- Trình bày được các đặc tính của hàng hóa, dịch vụ, chính sách bán hàng;

- Xác định được nội dung cơ bản về quy trình đảm bảo an toàn lao động và phòng chống cháy nổ trong bán hàng;

- Trình bày được những kiến thức cơ bản về giao tiếp, tư vấn và chăm sóc khách hàng;

- Trình bày được những kiến thức tổng quan cần thiết của nghề bán hàng;

- Mô tả được các quy trình sử dụng thiết bị, máy móc chuyên dụng;

- Mô tả được tầm quan trọng của quá trình điều tra, khảo sát thị trường; ứng dụng trong việc xây dựng kế hoạch và lựa chọn, triển khai chương trình Marketing;

- Trình bày và vận dụng được các phương pháp trưng bày hàng hóa;

- Trình bày và ứng dụng được các bước công việc của quá trình bán hàng: bán lẻ, đại lý, siêu thị, trực tuyến;

- Trình bày được quy trình kiểm kê hàng hóa;

- Trình bày và ứng dụng được quy trình thanh toán, trình bày được phương pháp quản lý tiền hàng;

- Trình bày và vận dụng được các nguyên tắc đạo đức trong kinh doanh bán hàng.

* Về kỹ năng:

- Giao tiếp tốt với khách hàng, phù hợp với yêu cầu phục vụ khách tại tất cả các vị trí của các bộ phận trong hoạt động bán hàng như: bộ phận bán hàng, bộ phận thu ngân, nhân viên tiếp thị hoặc nhân viên thị trường;

- Thực hiện được công việc vệ sinh an toàn lao động và phòng, chống cháy, nổ tại nơi làm việc;

- Lập được kế hoạch mua hàng và đề xuất mua hàng;

- Thực hiện được giao dịch mua hàng và ký kết hợp đồng với nhà cung ứng;

- Thao tác, sử dụng được các thiết bị, máy móc chuyên dụng trong bán hàng;

- Xây dựng và triển khai được kế hoạch Marketing;

- Thực hiện được các chương trình quảng cáo tại nơi bán hàng, giao tiếp, tư vấn, chăm sóc khách hàng;

- Chuẩn hóa được công việc trưng bày hàng hóa theo các phương án hợp lý để bố trí gian hàng, các loại hàng hóa theo không gian được thiết kế tại nơi bán hàng;

- Thực hiện nghiệp vụ xuất và nhập hàng chính xác, đúng số lượng, đúng chủng loại;

- Thực hiện được trình tự kiểm kê, bàn giao ca bán hàng;

- Chuẩn hóa các biện pháp và quy trình bảo quản hàng hóa;

- Thực hiện đúng quy trình nghiệp vụ bán hàng, quy trình nghiệp vụ thu ngân tại cửa hàng bán lẻ, siêu thị, đại lý bán hàng trực tuyến;

- Lập và quản lý được chứng từ, báo cáo bán hàng;

- Biết tổ chức làm việc nhóm trong hoạt động bán hàng.

- Sử dụng công nghệ thông tin cơ bản theo quy định; khai thác, xử lý, ứng dụng công nghệ thông tin trong một số công việc chuyên môn của ngành, nghề;

- Sử dụng được ngoại ngữ cơ bản, đạt bậc 1/6 trong Khung năng lực ngoại ngữ của Việt Nam, ứng dụng được ngoại ngữ vào một số công việc chuyên môn của ngành, nghề.

* Về năng lực tự chủ và trách nhiệm:

- Có ý thức tổ chức kỷ luật, tác phong chuyên nghiệp và tinh thần trách nhiệm cao trong công việc;

- Tôn trọng các tiêu chuẩn đạo đức nghề nghiệp;

- Thân thiện, cởi mở, sẵn sàng phục vụ và bảo đảm an toàn sức khỏe, tính mạng khách hàng;

- Có tinh thần hợp tác làm việc nhóm; thiện chí trong tiếp nhận ý kiến và giải quyết khó khăn, vướng mắc trong công việc;

- Có ý thức tự học, tự bồi dưỡng, trau dồi kinh nghiệm để nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ, thích ứng với sự phát triển của thực tiễn trong lĩnh vực hoạt động kinh doanh thương mại;

- Rèn luyện khả năng chịu áp lực cao trong công việc, khả năng thích ứng, linh hoạt trong xử lý tình huống, khả năng làm việc độc lập và làm việc theo nhóm;

- Có ý thức trách nhiệm trong việc sử dụng, bảo quản tài sản trong quá trình tác nghiệp.

1.3. Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp

Sau khi tốt nghiệp người học có năng lực đáp ứng các yêu cầu tại các vị trí việc làm của ngành, nghề bao gồm:

- Nhân viên bán hàng; Nhân viên thu ngân, nhân viên trưng bày hàng hóa, nhân viên thu mua, nhân viên trong tổ lễ tân - quan hệ chăm sóc khách hàng, nhân viên trong tổ nhập liệu, tổ kho, … trong các siêu thị, trực tuyến, trung tâm thương mại, đại lý và các doanh nghiệp thương mại;

- Mở các cửa hàng tiện lợi; mở cửa hàng tạp hóa, cửa hàng tự chọn do bản thân đăng ký hoạt động kinh doanh;

2. Khối lượng kiến thức và thời gian khóa học 

- Số lượng môn học: 27

- Khối lượng kiến thức toàn khóa học: 55 tín chỉ

- Khối lượng các môn học chung:  315 giờ

- Khối lượng các môn học chuyên môn: 1050  giờ

- Khối lượng lý thuyết: 356 giờ; Thực hành, thực tập, thí nghiệm:960giờ; kiểm tra: 49 giờ

3. Nội dung chương trình:

Mã môn học

Tên môn học

Số tín chỉ

Thời gian học tập (giờ)

 

Tổng số

Trong đó

 

Lý thuyết

Thực hành/thực tập/thí nghiệm/ bài tập/thảo luận

Kiểm tra

 

I. Các môn học chung

16

315

136

161

18

 

MĐ 01

Giáo dục chính trị

2

30

15

13

2

 

MĐ 02

Pháp luật

1

15

9

5

1

 

MĐ 03

Giáo dục thể chất

1

30

4

24

2

 

MĐ 04

GDQP&AN

2

45

21

21

3

 

MĐ 05

Tin học

2

45

15

29

1

 

MĐ 06

Tiếng Anh

4

90

30

56

4

 

MĐ 07

 Kỹ năng mềm

2

30

27

0

3

 

MĐ 08

Khởi sự kinh doanh

2

30

15

13

2

 

II. Các môn học cở sở, chuyên môn

39

1050

220

799

31

 

II.1. Các môn học cơ sở

10

210

80

120

10

 

MĐ 09

Luật kinh tế

2

30

20

8

2

 

MĐ 10

Kinh tế vi mô

2

45

15

28

2

 

MĐ 11

Tài chính tiền tệ

2

45

15

28

2

 

MĐ 12

Quản trị học

2

45

15

28

2

 

MĐ 13

Marketing căn bản

2

45

15

28

2

 

II.2. Các môn học chuyên môn

18

585

65

510

10

 

MĐ 14

Hành vi người tiêu dùng

2

45

10

33

2

 

MĐ 15

Nghiệp vụ bán hàng

3

60

30

27

3

 

MĐ 16

Kỹ thuật  bảo quản hàng hóa

2

45

10

33

2

 

MĐ 17

Phần mềm quản lý bán hàng

3

75

15

57

3

 

MĐ 18

Thực tế cơ sở

2

90

0

90

0

 

MĐ 19

Thực tập tốt nghiệp

6

270

0

270

0

 

II.3. Các môn thay thế môn thi tốt nghiệp

5

120

30

85

5

 

MĐ 20

Kỹ thuật trưng bày hàng hóa

3

75

15

57

3

 

MĐ 21

Quản trị chất lượng dịch vụ bán hàng

2

45

15

28

2

 

II.3. Các môn học tự chọn (chọn 1 trong 2 chuyên ngành sau)

6

135

45

84

6

 
 

Chuyên ngành Kinh doanh thương mại điện tử

6

135

45

84

6

 

MĐ 22

Thương mại điện tử

2

45

15

28

2

 

MĐ 23

Marketing thương mại

2

45

15

28

2

 

MĐ 24

Thương mại quốc tế

2

45

15

28

2

 

Chuyên ngành Nghiệp vụ bán hàng siêu thị

6

135

45

84

6

 

MĐ 25

Nghiệp vụ bán hàng trong siêu thị

2

45

15

28

2

 

MĐ 26

Nghiệp vụ chăm sóc khách hàng

2

45

15

28

2

 

MĐ 27

Nghiệp vụ xuất nhập hàng hóa trong siêu thị

2

45

15

28

2

 

Tổng cộng

55

1365

356

960

49

 

 

 


4. Kế hoạch giảng dạy

Học kỳ 1

16(11,5)

 

Học kỳ 2

15(9,6)

 

Học kỳ 3

13(5,8)

 

Học kỳ 4

11(2,9)

             

Giáo dục chính trị

2(2,0)

 

Luật kinh tế

2(2,0)

 

Hành vi người tiêu dùng

2(1,1)

 

Phần mềm QL bán hàng

3(1,2)

             

Pháp luật

1(1,0)

 

Tài chính tiền tệ

2(1,1)

 

Kỹ thuật trưng bày HH

3(1,2)

 

QTCL dịch vụ bán hàng

2(1,1)

             

Giáo dục thể chất

1(0,1)

 

Marketting căn bản

2(1,1)

 

Kỹ thuật bảo quản hàng hóa

2(1,1)

 

TT tốt nghiệp

6(0,6)

             

Tin học

2(1,1)

 

Quản trị học

2(1,1)

 

Môn học tự chọn 2

2(1,1)

   
             

Tiếng Anh

4(2,2)

 

Kinh tế vi mô

2(1,1)

 

Môn học tự chọn 3

2(1,1)

   
             

GDQP-AN

2(1,1)

 

Nghiệp vụ bán hàng

3(2,1)

 

Thực tế cơ sở

2(0,2)

   
             

Khởi sự kinh doanh

2(2,0)

 

Môn học tự chọn 1

2(1,1)

       
             

Kỹ năng mềm

2(2,0)

           
             
             
             
             

II. CÁC ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC ĐỐI VỚI TỪNG NGÀNH, NGHỀ DO KHOA QUẢN LÝ

1. Cơ sở vật chất, thiết bị đào tạo

          a) Cơ sở vật chất

          - Số phòng học lý thuyết chuyên môn: 01

          - Số phòng thực hành:  01

          b) Thiết bị, dụng cụ đào tạo

STT

Tên thiết bị đào tạo

Đơn vị

Số lượng

1

2

3

4

1

Phần mềm quản lý bán hàng

Bộ

1

2

Tổng đài nội bộ

Hệ thống

1

3

Máy in

Chiếc

1

4

Máy đọc mã vạch

Chiếc

1

5

Bàn thu ngân chuyên dụng

Bộ

1

6

Máy đếm tiền

Chiếc

1

7

Máy kiểm tra tiền giả

Chiếc

1

8

Giá trưng bày hàng hóa

Chiếc

1

9

Tủ trưng bày hàng hóa

Chiếc

1

10

Kệ trưng bày hàng hóa

Chiếc

1

11

Móc treo hàng

Chiếc

1

12

Giỏ hàng xách tay

Chiếc

1

13

Giỏ hàng kéo tay

Chiếc

1

14

Máy chiếu

Bộ

1

15

Máy vi tính

Bộ

19

16

Đường mạng LAN

Hệ thống

1

17

Bảng di động

Chiếc

1

18

Đường truyền internet

Gói

1

2. Nhà giáo

a) Tổng số nhà giáo của ngành, nghề: 19

b) Tỷ lệ học sinh, sinh viên quy đổi/giáo viên, giảng viên quy đổi: ............

c) Nhà giáo cơ hữu: 13 Giảng viên tại khoa Kinh tế

TT

Họ và tên

Trình độ chuyên môn được đào tạo

Trình độ nghiệp vụ sư phạm

Trình độ kỹ năng nghề

Môn học được phân công giảng dạy

1

Lù Thị Vân Anh

Thạc sỹ Kế toán

Chứng chỉ SP dạy nghề

 

Luật kinh tế

2

Dương Thị Hạnh

Thạc sỹ Kế toán

Chứng chỉ SP dạy nghề

 

Tài chính tiền tệ

3

Lê Thị Vân Anh

Thạc sỹ Kinh tế

Chứng chỉ SP dạy nghề

 

Khởi sự kinh doanh

4

Trương Thị Lan Anh

Thạc sỹ Kế toán

Chứng chỉ SP dạy nghề

 

Quản trị học

5

Trần Thị Quyên

Thạc sỹ Kinh doanh & Quản lý

Chứng chỉ SP dạy nghề

 

Hành vi người tiêu dùng

6

Nguyễn Thị Thu Hương

Đại học Kinh tế

Chứng chỉ SP dạy nghề

 

Thương mại quốc tế

7

Nguyễn Văn Thành

Thạc sỹ Kinh tế

Chứng chỉ SP dạy nghề

 

Marketing thương mại

8

Vũ Văn Chính

Thạc sỹ Kinh tế

Chứng chỉ SP dạy nghề

 

Quản trị chất lượng dịch vụ bán hàng

9

Lê Thị Khánh Hòa

Đại học Kế toán

Chứng chỉ SP dạy nghề

 

Marketing căn bản

10

Lê Anh Tuấn

Thạc sỹ Quản trị kinh doanh

Chứng chỉ SP dạy nghề

 

Nghiệp vụ xuất nhập hàng hóa trong siêu thị

11

Mai Thị Trang

Thạc sỹ Kinh tế

Chứng chỉ SP dạy nghề

 

Nghiệp vụ bán hàng

12

Bùi Thị Thu

Thạc sỹ Kế toán

Chứng chỉ NVSP cho GV đại học, cao đẳng

 

Thương mại điện tử

13

Đoàn Thu Hà

Thạc sỹ Tài chính ngân hàng

Chứng chỉ SP dạy nghề

 

Kinh tế vi mô

14

Vì Việt Hà

Thạc sỹ Quản trị kinh doanh

Chứng chỉ NVSP cho GV đại học, cao đẳng

 

Hành vi người tiêu dùng

15

Nguyễn Thị Hương

Thạc sỹ Kế toán

Chứng chỉ NVSP cho GV đại học, cao đẳng

 

Kỹ thuật bảo quản hàng hóa

16

Trần Thị Huyền Trang

Thạc sỹ QTKD

Chứng chỉ SP dạy nghề

 

Phần mềm quản lý bán hàng

17

Nguyễn Duy Nhậm

Thạc sỹ Kinh tế

Chứng chỉ NVSP cho GV đại học, cao đẳng

 

Kỹ thuật trưng bày hàng hóa

18

Trần Thị Tuyên

Thạc sỹ Tài chính ngân hàng

Chứng chỉ NVSP cho GV đại học, cao đẳng

 

Nghiệp vụ bán hàng trong siêu thị

19

Nguyễn Văn Thanh

Thạc sỹ Kinh tế

Chứng chỉ NVSP cho GV đại học, cao đẳng

 

Nghiệp vụ chăm sóc khách hàng

Ghi chú:

          + Trình độ nghiệp vụ sư phạm: Chứng chỉ SP dạy nghề hoặc chứng chỉ Bồi dưỡng NVSP cho giảng viên đại học, cao đẳng hoặc bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành sư phạm hoặc chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm dạy trình độ cao đẳng hoặc tương đương.

          + Trình độ kỹ năng nghề: Bậc 1, bậc 2, bậc 3.

d) Nhà giáo thỉnh giảng (nếu có): Không

3. Thông tin chung về chương trình, giáo trình tài liệu giảng dạy

a) Tên chương trình: Nghiệp vụ bán hàng; Trình độ đào tạo: Trung cấp; Thời gian đào tạo:  02năm ; Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp THCS trở lên

b) Danh mục các loại giáo trình, tài liệu giảng dạy của ngành/nghề: Nghiệp vụ bán hàng

TT

Tên môn học

Tên giáo trình

Tên tác giả

Nhà xuất bản

Năm XB

       1             

Giáo dục chính trị

Tài liệu dạy học môn Giáo dục chính trị

Tập thể tác giả

Tổng cục GDNN

2020

       2             

Pháp luật

Tài liệu dạy học môn Pháp luật

Tập thể tác giả

Tổng cục GDNN

2020

       3             

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

Tài liệu dạy học môn Giáo dục Quốc phòng - An ninh

Tập thể tác giả

Tổng cục GDNN

2020

       4             

Giáo dục thể chất

Tài liệu dạy học môn Giáo dục thể chất

Tập thể tác giả

Tổng cục GDNN

2020

       5             

Tin học

Tài liệu dạy học môn Tin học

Tập thể tác giả

Tổng cục GDNN

2020

       6             

Tiếng Anh

Tài liệu dạy học môn Tiếng Anh

Tập thể tác giả

Tổng cục GDNN

2020

       7             

Kỹ năng mềm

       

       8             

Khởi sự kinh doanh

Khởi sự kinh doanh và tái lập doanh nghiệp

TS. Nguyễn Ngọc Huyền

NXB Đại học Kinh tế quốc dân

2011

       9             

Luật kinh tế

Luật kinh tế

TS. Nguyễn Đăng Liêm

NXB Thống kê

2015

  10             

Kinh tế vi mô

Kinh tế học vi mô

TS. Nguyễn Kim Dũng

NXB Thống kê

2015

  11             

Tài chính tiền tệ

Giáo trình lý thuyết Tài chính tiền tệ

Cao Thị Ý Nghị

ĐH Kinh tế quốc dân

2018

  12             

Quản trị học

GT Quản trị học

Nguyễn Tuấn Ngọc

Tài chính

2017

  13             

Marketing căn bản

Giáo trình Marketing căn bản

Trần Minh Đạo

ĐH Kinh tế quốc dân

2013

  14             

Hành vi người tiêu dùng

Hành vi người tiêu dùng

TS. Nguyễn Xuân Lãn

NXB Tài chính

2011

  15             

Nghiệp vụ bán hàng

Quản trị bán hàng hiện đại - Lý thuyết và tình huống thực hành ứng dụng của các công ty Việt Nam

Lưu Đan Thọ - Nguyễn Vũ Quân

Tài chính

2016

  16             

Kỹ thuật bảo quản hàng hoá

Bán hàng, quảng cáo và kiếm tiền trên Facebook (Cập nhật mới nhất 2021)

MBA. Nguyễn Phan Anh

Hồng Đức

2021

Nghệ thuật bán hàng dành cho người giàu - cách thu hút cung cấp dịch vụ và giữ chân được người mua và khách hàng giàu có suốt đời

Matt Oechsli

TT&TT

2019

Nghệ thuật quản lý Marketing bán hàng hiện đại

Nguyễn Dương

Thống kê

2005

  17             

Phần mềm quản lý bán hàng

Tài liệu hướng dẫn sử dụng phần mềm HTSOFT SalePro

 

Công ty TNHH công nghệ số và giải pháp thông tin HTSOFT

2016

  18             

Thực tế cơ sở

Giáo trình Thực hành nghề nghiệp

Tập thể tác giả

ĐH Kinh tế quốc dân

2015

  19             

Thực tập tốt nghiệp

Hướng dẫn nội dung thực tập và viết báo cáo tốt nghiệp thực tập tốt nghiệp

Trần Văn Long

Hà Nội

2015

  20             

Kỹ thuật trưng bày hàng hoá

Quản trị bán hàng

PGS.TS Vũ Minh Đức

KTQD

2018

  21             

Quản trị chất lượng dịch vụ bán hàng

Quản trị chất lượng chuỗi cung ứng - cơ sở lý luận và một số kinh nghiemj thực tế tại Việt Nam

PGS.TS Phan Chí Anh - TS. Nguyễn Thu Hà

ĐHQGHN

2021

Quản trị chất lượng

GS.TS  Nguyễn Đình Phan

KTQD

2012

Quản trị tâm thế - thúc đẩy hoạt động cải tiến nâng cao chất lượng sản phẩm. Đào tạo quản lý chất lượng theo kiểu Nhật Bản - Vòng tuần hoàn tâm thế tốt. Phát huy sức mạnh cá nhân vả tập thể
( Dành cho nhà lãnh đạo, nhà quản lý muốn thúc đẩy tinh thần cải tiến trong công ty)

Yumiko Kawanishi
BD: TS Nguyễn Thị Bích Huệ

TT&TT

2018

  22             

Thương mại điện tử căn bản

GT Thương mại điện tử căn bản

TS Trần Thị Thập
TS. Nguyễn Trần Hưng

TT&TT

2020

  23             

Marketing thương mại

Marketing dịch vụ

PGS.TS Phạm Thị Huyền; …

 

2018

  24             

Thương mại quốc tế

Giáo trình Thương mại quốc tế

Tập thể tác giả

ĐH Kinh tế quốc dân

2018

  25             

Nghiệp vụ bán hàng trong siêu thị

Quản trị bán hàng hiện đại - Lý thuyết và tình huống thực hành ứng dụng của các công ty Việt Nam

Lưu Đan Thọ - Nguyễn Vũ Quân

Tài chính

2016

  26             

Nghiệp vụ chăm sóc khách hàng

Công nghệ chăm sóc khách hàng -100 giải pháp ứng xử dịch vị khách hàng

Viện nghiên cứu và đào tạo về quản lý

Lao động - xã hội

2010

  27             

Nghiệp vụ xuất và nhập hàng hóa trong siêu thị

Quản trị doanh nghiệp thương mại

PGS.TS Nguyễn Thừa Lộc

KTQD

2016

        I. Giới thiệu chung

Khoa Kinh tế được thành lập theo Quyết định số  /QĐ-CĐSL năm 2009 của Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Sơn La.

Khi mới thành lập Khoa thực hiện đào tạo các ngành Quản trị kinh doanh và Kế toán. Phát huy truyền thống gần 60 năm đào tạo của Nhà trường, từ khi được thành lập tới nay, Khoa  Kinh tế đã trưởng thành và không ngừng phát triển trong công tác đào tạo, nghiên cứu khoa học và xây dựng đội ngũ cán bộ giảng dạy đáp ứng nhu cầu đào tạo nguồn nhân lực phục vụ quá trình hội nhập kinh tế quốc tế.


        II. Cơ cấu đội ngũ cán bộ giảng viên

Khoa Kinh tế hiện này bao gồm 14 cán bộ giảng viên. Trong đó có 13 cán bộ giảng viên đạt trình độ thạc sĩ, 01 cán bộ giảng viên đạt trình độ cử nhân

 

        III. Các chuyên ngành đào tạo

Hiện nay Khoa có 02 bộ môn: Kế toán và Tài chính - Quản trị kinh doanh

Khoa kinh tế hiện nay đang đào tạo các chuyên ngành:

          1. Trình độ Cao đẳng nghề

              - Kế toán doanh nghiệp

          2. Trình độ Trung cấp nghề

              - Kế toán hành chính sự nghiệp

              - Kế toán doanh nghiệp

              - Nghiệp vụ bán hàng

  Các ngành nghề được tổ chức nhằm đáp ứng nhu cầu  nguồn nhân lực cho các doanh nghiệp và các đơn vị trên địa bàn tỉnh Sơn La và trong cả nước.

         IV. Mục tiêu đào tạo

        Với đội ngũ giảng viên cơ hữu trẻ, năng động được đào tạo cơ bản với 100% đạt trình độ đại học và sau đại học. Mục tiêu đào tạo của Khoa luôn hướng tới đó là: là đào tạo các Kế toán viên, nhân viên kinh doanh có đạo đức nghề nghiệp và sức khoẻ  tốt, nắm vững những kiến thức cơ bản về kinh tế - xã hội, có kỹ năng làm việc chuyên nghiệp và độc lập trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán; phân tích hoạt động kinh doanh, có kỹ năng hoạch định chính sách kế toán, kiểm toán ở các tổ chức. Sinh viên tốt nghiệp có thể làm việc ở các doanh nghiệp và các đơn vị hành chính - sự nghiệp. Bên cạnh đó, sinh viên còn được trang bị kỹ năng mềm, kiến thức ngoại ngữ hiện đại đáp ứng yêu cầu lao động trong bối cảnh hội nhập.

        Vì sao bạn nên theo học ngành Kế toán tại Trường Cao đẳng Sơn La?

   1. Các chương trình đào tạo tiên tiến, cập nhật thường xuyên nhằm đảm bảo sinh viên tốt nghiệp đáp ứng nhu cầu của nhà tuyển dụng . Kiến thức được chú trọng là chuyên môn nghề nghiệp, ngoại ngữ, tin học và kỹ năng.

   2. Đội ngũ giảng viên

Có trình độ lý thuyết và am hiểu thực tế, giàu kinh nghiệm giảng dạy, nhiệt tình tận tâm. Phương pháp giảng dạy tích cực, lý thuyết gắn liền với thực tiễn, học đến đâu thực hành đến đó.

   3. Cơ sở vật chất

Ngoài thư viện điện tử với nhiều đầu sách, phòng học với đủ các phương tiện dạy học, Khoa còn được trang bị riêng phòng thực hành kế toán ảo nhằm giúp sinh viên chóng thích nghi với môi trường thực tế.

   4. Cơ hội nghề nghiệp

Khoa Kinh tế ký kết hợp tác với các doanh nghiệp nhằm giúp sinh viên thực tập, giảng dạy thực tế, tham gia đánh giá và tuyển dụng

   5. Sinh viên được hỗ trợ cập nhật kiến thức thường xuyên sau khi tốt nghiệp.