1. Chế độ đãi ngộ đối với người học
|
TT |
Tên ngành mới |
Tên ngành cũ |
Mã TS |
Khối thi |
Chỉ tiêu |
| Đào tạo cao đẳng chính quy |
|
|
1000 |
||
|
1 |
Sư phạm Toán học |
Sư phạm Toán - Lý |
01 |
A |
50 |
|
2 |
Sư phạm Sinh học |
Sư phạm Sinh - Hóa |
02 |
B |
50 |
|
3 |
Sư phạm Ngữ văn |
Sư phạm Văn - Sử |
03 |
C |
50 |
|
4 |
Giáo dục Tiểu học |
Giáo dục Tiểu học |
05 |
A, C |
120 |
|
5 |
Giáo dục Mầm non |
Giáo dục Mầm non |
06 |
M |
120 |
|
6 |
Công nghệ thông tin |
Công nghệ thông tin |
07 |
A |
40 |
|
7 |
Giáo dục thể chất |
Giáo dục thể chất |
09 |
T |
40 |
|
8 |
Quản lý văn hóa |
Quản lý văn hóa |
14 |
C |
40 |
|
9 |
Khoa học thư viện |
Thư viện - Thông tin |
15 |
C |
40 |
|
10 |
Khoa học cây trồng |
Khoa học cây trồng |
16 |
A, B |
40 |
|
11 |
Quản trị kinh doanh |
Quản trị kinh doanh |
17 |
A, D |
40 |
|
12 |
Quản trị văn phòng |
Quản trị văn phòng-Lưu trữ |
18 |
C |
40 |
|
13 |
Kế toán |
Kế toán |
19 |
A, D |
40 |
|
14 |
Công tác xã hội |
Công tác xã hội |
21 |
C |
40 |
|
15 |
Quản lý đất đai |
Quản lý đất đai |
23 |
A, B |
40 |
|
16 |
Sư phạm Kĩ thuật công nghiệp |
Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp |
24 |
A, B |
50 |
|
17 |
Sư phạm Tiếng Anh |
Sư phạm Tiếng Anh |
25 |
D |
60 |
|
18 |
Lâm nghiệp |
Nông lâm nghiệp |
26 |
A, B |
40 |
|
19 |
Khuyến nông |
Khuyến nông |
27 |
A, B |
30 |
|
20 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
Công nghệ kỹ thuật điện |
28 |
A |
30 |
Ghi chú:
- Tuyển sinh trong cả nước.
- Ngày thi theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
- Môn thi khối A: Toán, Lý, Hoá; khối B: Toán, Hóa, Sinh; khối C: Văn, Sử, Địa; khối D: Toán, Văn, Anh; khối M: Toán, Văn, Năng khiếu (Hát, kể chuyện và đọc diễn cảm); khối T: Toán, Sinh, Năng khiếu (chạy 60 m; bật xa tại chỗ và gập thân trên thang gióng).
- Môn thi năng khiếu khối M, T và Anh khối D tính điểm hệ số 2.
- Điểm xét tuyển theo ngành, theo khối thi (bao gồm cả xét tuyển bổ sung theo điểm thi đại học và cao đẳng theo đề thi chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo).
|
TT |
Tên chương trình đào tạo |
Mã TS |
Môn thi |
Chỉ tiêu |
Ghi chú |
|
Đào tạo liên thông lên cao đẳng |
|
|
100 |
Không có ngân sách |
|
|
1 |
Kế toán |
19 |
Hai môn cơ bản và một môn cơ sở |
50 |
- Tuyển sinh trong cả nước. - Đối tượng: tốt nghiệp trung cấp. - Điểm trúng tuyển theo ngành học. |
|
2 |
Trồng trọt |
16 |
50 |
||
2.2. Các ngành và chỉ tiêu tuyển sinh trung cấp chuyên nghiệp
|
TT |
Ngành đào tạo |
Mã TS |
Tổng chỉ tiêu |
||
|
CQ |
THPT |
||||
|
THCS |
|||||
|
Tổng chỉ tiêu đào tạo |
|
1000 |
660 |
||
|
340 |
|||||
|
Các ngành Sư phạm |
|
|
|
||
|
1 |
Sư phạm Tiểu học |
51 |
150 |
100 |
|
|
50 |
|||||
|
2 |
Sư phạm Mầm non |
52 |
150 |
50 |
|
|
100 |
|||||
|
3 |
Thư viện - Thiết bị dạy học |
53 |
50 |
50 |
|
|
0 |
|||||
|
Các ngành Văn hóa - Du lịch |
|
|
|
||
|
4 |
Vẽ thiết kế mỹ thuật |
54 |
30 |
0 |
|
|
30 |
|||||
|
5 |
Quản trị Khách sạn - Nhà hàng |
65 |
30 |
30 |
|
|
0 |
|||||
|
6 |
Hướng dẫn Du lịch |
62 |
30 |
30 |
|
|
0 |
|||||
|
Các ngành Kinh tế |
|
|
|
||
|
7 |
Kế toán |
55 |
50 |
50 |
|
|
0 |
|||||
|
Các ngành Nông - Lâm nghiệp |
|
|
|
||
|
8 |
Trồng trọt |
63 |
30 |
30 |
|
|
0 |
|||||
|
9 |
Quản lý đất đai |
60 |
100 |
50 |
|
|
50 |
|||||
|
10 |
Lâm sinh |
66 |
30 |
30 |
|
|
0 |
|||||
|
11 |
Quản lý và bảo vệ tài nguyên rừng (Kiểm lâm) |
56 |
10 |
50 |
|
|
50 |
|||||
|
Các ngành Nội vụ |
|
|
|
||
|
12 |
Pháp lý (Luật) |
57 |
50 |
30 |
|
|
20 |
|||||
|
13 |
Quản trị Văn phòng |
61 |
50 |
30 |
|
|
20 |
|||||
|
14 |
Hành chính - Văn thư |
58 |
50 |
30 |
|
|
20 |
|||||
|
Các ngành Kỹ thuật - Công nghệ |
|
|
|
||
|
15 |
Công nghệ kỹ thuật điện |
59 |
50 |
50 |
|
|
0 |
|||||
|
16 |
Công nghệ thông tin |
64 |
50 |
50 |
|
|
0 |
|||||
Hình thức đào tạo, môn thi hoặc tiêu chí xét tuyển và đối tượng tuyển sinh.
* Tuyển sinh trong cả nước.
- Tiêu chí xét tuyển: Xét tuyển dựa trên điểm xếp hạng năm cuối cấp của từng thí sinh đến khi đủ chỉ tiêu theo công thức ĐXH = ĐTBC + ĐUTKV + ĐUTĐT + ĐNK (nếu có). Trong đó:
+ ĐXH: Điểm của thí sinh dùng để xếp hạng trong xét tuyển.
+ ĐTBC: Điểm trung bình chung năm học cuối cấp của thí sinh.
+ ĐUTKV: Điểm ưu tiên theo khu vực của của thí sinh Quy chế tuyển sinh.
+ ĐUTĐT: Điểm ưu tiên theo đối tượng của của thí sinh theo Quy chế tuyển sinh.
+ ĐNK: Điểm năng khiếu của thí sinh (đối với thí sinh đăng ký dự tuyển vào ngành có yêu cầu thi hoặc kiểm tra năng khiếu).
Khi điểm xếp hạng của thí sinh ngang nhau thì xếp hạng theo điểm tổng kết môn học năm cuối cấp theo thứ tự ưu tiên các môn học đối với từng ngành cụ thể như sau:
+ Các ngành 51, 52 xét điểm các môn: Toán, Văn. Riêng ngành 52 thí sinh phải dự sơ tuyển năng khiếu (Hát, Múa và Kể chuyện)
+ Các ngành: 54, 55, 59, 64 xét điểm môn Toán, Lý, Hóa.
+ Các ngành: 56, 60, 63 xét điểm môn Toán, Hóa, Sinh.
+ Các ngành: 53, 57, 58, 61, 62, 65 xét điểm môn Văn, Sử, Địa.
- Quy trình xét tuyển: Xét tuyển trên hồ sơ theo điểm xếp hạng.
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Chỉ tiêu tuyển sinh |
Ghi chú |
|
|
Tổng số |
Hệ có NS |
||||
|
1 |
Dự bị |
HS |
100 |
100 |
|
|
2 |
Lưu học sinh Lào |
HS |
73 |
73 |
|
|
3 |
Bồi dưỡng nghiệp vụ cho cán bộ quản lý trường mầm non, phổ thông |
HV |
135 |
135 |
|
|
4 |
Bồi dưỡng tiếng Dân tộc Thái |
HV |
Mở lớp theo kế hoạch của Tỉnh, nhu cầu của các huyện/thành phố và người học |
||
|
5 |
Bồi dưỡng tiếng Dân tộc Mông |
HV |
|||
|
6 |
Bồi dưỡng Tin học văn phòng |
HV |
|||
|
7 |
Bồi dưỡng Tiếng Anh |
HV |
|||
|
8 |
Bồi dưỡng Tiếng Lào |
HV |
|||
|
9 |
Đào tạo, bồi dưỡng nghề ngắn hạn cho lao động nông thôn |
HV |
|||
- Đối tượng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước; học sinh có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Sơn La được hưởng chế độ hỗ trợ học tập theo Nghi quyết số 273/2009/NQ-HĐND ngày 17/4/2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La khóa XII.
- Ngày thi: Dự kiến ngày 14 và 15/7/2011 thi các môn văn hoá; ngày 16 đến ngày 20/7/2011 thi các môn năng khiếu; điểm xét tuyển theo ngành đăng ký dự thi. (Nhà trường sẽ thông báo cụ thể khi có lịch thi tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo)
- Địa điểm thi: Tại trường Cao đẳng Sơn La, Trường THPT Chiềng Sinh, Trường THCS Chiềng Sinh - Thành phố Sơn La.
- Hình thức thi:
+ Theo đề thi chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo: Thi trắc nghiệm (Vật lí, Hoá học, Sinh học, Tiếng Anh); Thi viết (tự luận): Các môn văn hóa còn lại.
+ Theo đề thi riêng của nhà trường: Thi thực hành các môn năng khiếu.
3.2. Các hệ đào tạo khác
- Hệ cao đẳng liên thông: Dự kiến thi tuyển sinh vào ngày 24, 25/04/2011.
- Hệ cao đẳng nghề và các ngành trung cấp xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh đào tạo TCCN và đào tạo nghề hiện hành.
- Các hệ đào tạo còn lại nhà trường sẽ có thông báo cụ thể sau.
4. Thời gian đào tạo
- Trình độ cao đẳng: Trong 3 năm đối với với đối tượng tốt nghiệp THPT, bổ túc THPT và tương đương.
- Trình độ trung cấp: Trong 2 năm đối với đối tượng tốt nghiệp THPT và bổ túc THPT; trong 2 năm + (3, 6, 9 tháng học bổ sung văn hoá) đối với đối tượng đã học xong chương trình THPT/bổ túc THPT nhưng chưa tốt nghiệp THPT/bổ túc THPT; trong 3 năm đối với đối tượng tốt nghiệp THCS.
- Liên thông từ trung cấp lên cao đẳng: Trong 1,5 năm.
- Chương trình đào tạo nghề cho lao động nông thôn: Từ 01 tháng đến 3 tháng.
5. Hướng dẫn đăng kí dự thi
5.1- Đối với cao đẳng chuyên nghiệp
- Thí sinh đăng kí dự thi theo qui định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, nộp hồ sơ đăng kí dự thi tại các đơn vị đăng kí dự thi theo hướng dẫn của Sở Giáo dục và Đào tạo hoặc nộp trực tiếp tại trường theo quy định của Quy chế tuyển sinh Đại học, Cao đẳng hệ chính quy năm 2011 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Hồ sơ đăng ký dự thi theo mẫu của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành. Thí sinh có thể tham khảo tại địa chỉ: http://thi.moet.gov.vn/; đồng thời có thể tập điền hồ sơ đăng ký dự thi tại địa chỉ trên.
- Thí sinh mua hồ sơ đăng ký dự thi tại các hiệu sách, các cơ sở kinh doanh văn phòng phẩm hoặc trực tiếp tại Trường Cao đẳng Sơn La.
5.2- Đối với trung cấp chuyên nghiệp
- Hồ sơ đăng ký dự thi là phiếu tuyển sinh TCCN năm 2011 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành (mua tại các hiệu sách, các cơ sở kinh doanh văn phòng phẩm hoặc tại nhà trường), kèm theo bản sao học bạ cấp học cao nhất có công chứng, bản sao giấy chứng nhận tốt nghiệp hoặc bằng tốt nghiệp cấp học cao nhất có công chứng và các giấy tờ ưu tiên.
- Người học có quyền đăng ký nguyện vọng 2, 3 xét tuyển các ngành khác trong nhà trường khi không đủ điểm xép hạng xét tuyển vào nguyện vọng 1.
- Thời hạn nhận hồ sơ và xét tuyển:
+ Nhận hồ sơ: 01/02 đến 01/10/2011;
+ Ngày xét tuyển đợt 1: 05/8/2011; Đợt 2: 05/9/2011; Đợt 3: 05/10/2011.
- Địa điểm nhận hồ sơ: Tại phòng Giáo dục các huyện, Thành phố hoặc nộp trực tiếp tại Trường Cao đẳng Sơn La (Phòng Công tác học sinh sinh viên).
5.3- Đối với học nghề (trình độ cao đẳng và trung cấp)
- Hồ sơ đăng ký xét tuyển là hồ sơ tuyển sinh học nghề của trường Cao đẳng Sơn La, kèm theo bản sao học bạ và bản sao giấy chứng nhận tốt nghiệp hoặc bằng tốt nghiệp cấp học cao nhất có công chứng và các giấy tờ ưu tiên.
- Hồ sơ mua tại các phòng Giáo dục hoặc tại trường.
- Thời hạn nhận hồ sơ và xét tuyển:
+ Nhận hồ sơ từ 01/02 đến 01/10/2011;
+ Ngày xét tuyển đợt 1: 05/9/2011; Đợt 2: 05/10/2011.
- Địa điểm nhận hồ sơ: Tại phòng Giáo dục các huyện, thành phố hoặc nộp trực tiếp tại trường Cao đẳng Sơn La.
6. Địa chỉ liên hệ
1. Phòng CT HSSV (trực trong giờ hành chính tất cả các ngày trong tuần, cả thứ 7 và chủ nhật):
Email:
Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.
hoặc
Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.
; Tel: 022.3874.546
2. Trung tâm Hướng nghiệp và Xúc tiến việc làm: Tel: 022.3874.511
3. Phòng Đào tạo: Tel: 022.3874.544
- Fax: 022.3774.191 hoặc 022.3874.542
- Website: http://www.cdsonla.edu.vn
| < Trước | Tiếp theo > |
|---|