Thông tin tuyển sinh năm 2011

1. Chế độ đãi ngộ đối với người học

    - Được hưởng các chế độ ưu đãi, trợ cấp xã hội và học bổng khuyến khích học tập theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
    - Học sinh, sinh viên học tại trường Cao đẳng Sơn La có hộ khẩu thường trú ở Sơn La được hưởng chính sách hỗ trợ theo các mức như sau:
       + Học sinh, sinh viên là người dân tộc thiểu số, hưởng mức hỗ trợ: 219.000 đ/người/tháng (bằng 0,3 mức lương tối thiểu 730.000đ).
       + Học sinh, sinh viên là người dân tộc thiểu số ít người (Mông, Dao, Kháng, Khơ Mú, La Ha, Sinh Mun, Lào); học sinh, sinh viên có hộ khẩu thường trú ở các xã, bản thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn; học sinh, sinh viên tàn tật theo quy định chung của Nhà nước; học sinh, sinh viên có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn về kinh tế, vượt khó học tập hưởng mức hỗ trợ: 292.000 đ /người/tháng (bằng 0,4 mức lương tối thiểu 730.000đ).
       + Học sinh, sinh viên mồ côi cả cha lẫn mẹ không nơi nương tựa hưởng mức hỗ trợ: 438.000 đ/người/tháng (bằng 0,6 mức lương tối thiểu 730.000đ).
    - Được miễn, giảm học phí theo quy định của nhà nước, được hưởng các chế độ học bổng từ các Dự án hỗ trợ học tập cho người học.
    - Được bố trí chỗ ở trong khu nội trú của nhà trường.
    2. Các ngành và chỉ tiêu tuyển sinh năm 2011
    2.1. Tuyển sinh cao đẳng chuyên nghiệp

TT

Tên ngành mới

Tên ngành cũ

Mã TS

Khối thi

Chỉ tiêu

  Đào tạo cao đẳng chính quy

 

 

1000

1

Sư phạm Toán học

Sư phạm Toán - Lý

01

A

50

2

Sư phạm Sinh học

Sư phạm Sinh - Hóa

02

B

50

3

Sư phạm Ngữ văn

Sư phạm Văn - Sử

03

C

50

4

Giáo dục Tiểu học

Giáo dục Tiểu học

05

A, C

120

5

Giáo dục Mầm non

Giáo dục Mầm non

06

M

120

6

Công nghệ thông tin

Công nghệ thông tin

07

A

40

7

Giáo dục thể chất

Giáo dục thể chất

09

T

40

8

Quản lý văn hóa

Quản lý văn hóa

14

C

40

9

Khoa học thư viện

Thư viện - Thông tin

15

C

40

10

Khoa học cây trồng

Khoa học cây trồng

16

A, B

40

11

Quản trị kinh doanh

Quản trị kinh doanh

17

A, D

40

12

Quản trị văn phòng

Quản trị văn phòng-Lưu trữ

18

C

40

13

Kế toán

Kế toán

19

A, D

40

14

Công tác xã hội

Công tác xã hội

21

C

40

15

Quản lý đất đai

Quản lý đất đai

23

A, B

40

16

Sư phạm Kĩ thuật công nghiệp

Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp

24

A, B

50

17

Sư phạm Tiếng Anh

Sư phạm Tiếng Anh

25

D

60

18

Lâm nghiệp

Nông lâm nghiệp

26

A, B

40

19

Khuyến nông

Khuyến nông

27

A, B

30

20

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Công nghệ kỹ thuật điện

28

A

30

Ghi chú:
    - Tuyển sinh trong cả nước.
    - Ngày thi theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
    - Môn thi khối A: Toán, Lý, Hoá; khối B: Toán, Hóa, Sinh; khối C: Văn, Sử, Địa; khối D: Toán, Văn, Anh; khối M: Toán, Văn, Năng khiếu (Hát, kể chuyện và đọc diễn cảm); khối T: Toán, Sinh, Năng khiếu (chạy 60 m; bật xa tại chỗ và gập thân trên thang gióng).
    - Môn thi năng khiếu khối M, T và Anh khối D tính điểm hệ số 2.
    - Điểm xét tuyển theo ngành, theo khối thi (bao gồm cả xét tuyển bổ sung theo điểm thi đại học và cao đẳng theo đề thi chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo).

TT

Tên chương trình đào tạo

Mã TS

Môn thi

Chỉ tiêu

Ghi chú

Đào tạo liên thông lên cao đẳng

 

 

100

Không có ngân sách

1

Kế toán

19

Hai môn cơ bản và một môn cơ sở

50

- Tuyển sinh trong cả nước.

- Đối tượng: tốt nghiệp trung cấp.

- Điểm trúng tuyển theo ngành học.

2

Trồng trọt

16

50

2.2. Các  ngành và chỉ tiêu tuyển sinh trung cấp chuyên nghiệp

TT

Ngành đào tạo

Mã TS

Tổng chỉ tiêu

CQ

THPT

THCS

Tổng chỉ tiêu đào tạo

 

1000

660

340

Các ngành Sư phạm

 

 

 

1

Sư phạm Tiểu học

51

150

100

50

2

Sư phạm Mầm non

52

150

50

100

3

Thư viện - Thiết bị dạy học

53

50

50

0

Các ngành Văn hóa - Du lịch

 

 

 

4

Vẽ thiết kế mỹ thuật

54

30

0

30

5

Quản trị Khách sạn - Nhà hàng

65

30

30

0

6

Hướng dẫn Du lịch

62

30

30

0

Các ngành Kinh tế

 

 

 

7

Kế toán

55

50

50

0

Các ngành Nông - Lâm nghiệp

 

 

 

8

Trồng trọt

63

30

30

0

9

Quản lý đất đai

60

100

50

50

10

Lâm sinh

66

30

30

0

11

Quản lý và bảo vệ tài nguyên rừng (Kiểm lâm)

56

10

50

50

Các ngành Nội vụ

 

 

 

12

Pháp lý (Luật)

57

50

30

20

13

Quản trị Văn phòng

61

50

30

20

14

Hành chính - Văn thư

58

50

30

20

Các ngành Kỹ thuật  - Công nghệ

 

 

 

15

Công nghệ kỹ thuật điện

59

50

50

0

16

Công nghệ thông tin

64

50

50

0


Hình thức đào tạo, môn thi hoặc tiêu chí xét tuyển và đối tượng tuyển sinh.
    * Tuyển sinh trong cả nước.
    - Tiêu chí xét tuyển: Xét tuyển dựa trên điểm xếp hạng năm cuối cấp của từng thí sinh đến khi đủ chỉ tiêu theo công thức ĐXH  = ĐTBC + ĐUTKV + ĐUTĐT + ĐNK (nếu có). Trong đó:
      + ĐXH: Điểm của thí sinh dùng để xếp hạng trong xét tuyển.
      + ĐTBC: Điểm trung bình chung năm học cuối cấp của thí sinh.
      + ĐUTKV: Điểm ưu tiên theo khu vực của của thí  sinh Quy chế tuyển sinh.
      + ĐUTĐT: Điểm ưu tiên theo đối tượng của của thí sinh theo Quy chế tuyển sinh.
      + ĐNK: Điểm năng khiếu của thí sinh (đối với thí sinh đăng ký dự tuyển vào ngành có yêu cầu thi hoặc kiểm tra năng khiếu).
Khi điểm xếp hạng của thí sinh ngang nhau thì xếp hạng theo điểm tổng kết môn học năm cuối cấp theo thứ tự ưu tiên các môn học  đối với từng ngành cụ thể như sau:
      + Các ngành 51, 52 xét điểm các môn: Toán, Văn. Riêng ngành 52 thí sinh phải dự sơ tuyển năng khiếu (Hát, Múa và Kể chuyện)
      + Các ngành: 54, 55, 59, 64 xét điểm môn Toán, Lý, Hóa.
      + Các ngành:  56, 60, 63 xét điểm môn Toán, Hóa, Sinh.
      + Các ngành: 53, 57, 58, 61, 62, 65 xét điểm môn Văn, Sử, Địa.
   - Quy trình xét tuyển: Xét tuyển trên hồ sơ theo điểm xếp hạng.

TT

Nội dung

ĐVT

Chỉ tiêu tuyển sinh

Ghi chú

Tổng số

Hệ có NS

1

Dự bị

HS

100

100

 

2

Lưu học sinh Lào

HS

73

73

 

3

Bồi dưỡng nghiệp vụ cho cán bộ quản lý trường mầm non, phổ thông

HV

135

135

 

4

Bồi dưỡng tiếng Dân tộc Thái

HV

Mở lớp theo kế hoạch của Tỉnh,

nhu cầu của các huyện/thành phố

và người học

5

Bồi dưỡng tiếng Dân tộc Mông

HV

6

Bồi dưỡng Tin học văn phòng

HV

7

Bồi dưỡng Tiếng Anh

HV

8

Bồi dưỡng Tiếng Lào

HV

9

Đào tạo, bồi dưỡng nghề ngắn hạn cho lao động nông thôn

HV

    3. Một số quy định cụ thể về tuyển sinh năm 2011
    3.1. Cao đẳng chính quy

    - Đối tượng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước; học sinh có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Sơn La được hưởng chế độ hỗ trợ học tập theo Nghi quyết số 273/2009/NQ-HĐND ngày 17/4/2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La khóa XII.
    - Ngày thi: Dự kiến ngày 14 và 15/7/2011 thi các môn văn hoá; ngày 16 đến ngày 20/7/2011 thi các môn năng khiếu; điểm xét tuyển theo ngành đăng ký dự thi. (Nhà trường sẽ thông báo cụ thể khi có lịch thi tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo)
    - Địa điểm thi: Tại trường Cao đẳng Sơn La, Trường THPT Chiềng Sinh, Trường THCS Chiềng Sinh - Thành phố Sơn La.
    - Hình thức thi:
      + Theo đề thi chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo: Thi trắc nghiệm (Vật lí, Hoá học, Sinh học, Tiếng Anh); Thi viết (tự luận): Các môn văn hóa còn lại.
      + Theo đề thi riêng của nhà trường: Thi thực hành các môn năng khiếu.
    3.2. Các hệ đào tạo khác
    - Hệ cao đẳng liên thông: Dự kiến thi tuyển sinh vào ngày 24, 25/04/2011.
    - Hệ cao đẳng nghề và các ngành trung cấp xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh đào tạo TCCN và đào tạo nghề hiện hành.
    - Các hệ đào tạo còn lại nhà trường sẽ có thông báo cụ thể sau.
    4. Thời gian đào tạo
    - Trình độ cao đẳng: Trong 3 năm đối với với đối tượng tốt nghiệp THPT, bổ túc THPT và tương đương.
    - Trình độ trung cấp: Trong 2 năm đối với đối tượng tốt nghiệp THPT và bổ túc THPT; trong 2 năm + (3, 6, 9 tháng học bổ sung văn hoá) đối với đối tượng đã học xong chương trình THPT/bổ túc THPT nhưng chưa tốt nghiệp THPT/bổ túc THPT; trong 3 năm đối với đối tượng tốt nghiệp THCS.
    - Liên thông từ trung cấp lên cao đẳng: Trong 1,5 năm.
    - Chương trình đào tạo nghề cho lao động nông thôn: Từ 01 tháng đến 3 tháng.
    5. Hướng dẫn đăng kí dự thi
    5.1- Đối với cao đẳng chuyên nghiệp

    - Thí sinh đăng kí dự thi theo qui định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, nộp hồ sơ đăng kí dự thi tại các đơn vị đăng kí dự thi theo hướng dẫn của Sở Giáo dục và Đào tạo hoặc nộp trực tiếp tại trường theo quy định của Quy chế tuyển sinh Đại học, Cao đẳng hệ chính quy năm 2011 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
    - Hồ sơ đăng ký dự thi theo mẫu của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành. Thí sinh có thể tham khảo tại địa chỉ: http://thi.moet.gov.vn/; đồng thời có thể tập điền hồ sơ đăng ký dự thi tại địa chỉ trên.  
    - Thí sinh mua hồ sơ đăng ký dự thi tại các hiệu sách, các cơ sở kinh doanh văn phòng phẩm hoặc trực tiếp tại Trường Cao đẳng Sơn La.
    5.2- Đối với trung cấp chuyên nghiệp
    - Hồ sơ đăng ký dự thi là phiếu tuyển sinh TCCN năm 2011 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành (mua tại các hiệu sách, các cơ sở kinh doanh văn phòng phẩm hoặc tại nhà trường), kèm theo bản sao học bạ cấp học cao nhất có công chứng, bản sao giấy chứng nhận tốt nghiệp hoặc bằng tốt nghiệp cấp học cao nhất có công chứng và các giấy tờ ưu tiên.
    - Người học có quyền đăng ký nguyện vọng 2, 3 xét tuyển các ngành khác trong nhà trường khi không đủ điểm xép hạng xét tuyển vào nguyện vọng 1.
    - Thời hạn nhận hồ sơ và xét tuyển:
      + Nhận hồ sơ: 01/02 đến 01/10/2011;
      + Ngày xét tuyển đợt 1: 05/8/2011; Đợt 2: 05/9/2011; Đợt 3: 05/10/2011.
    - Địa điểm nhận hồ sơ: Tại phòng Giáo dục các huyện, Thành phố hoặc nộp trực tiếp tại Trường Cao đẳng Sơn La (Phòng Công tác học sinh sinh viên).
    5.3- Đối với học nghề (trình độ cao đẳng và trung cấp)
    - Hồ sơ đăng ký xét tuyển là hồ sơ tuyển sinh học nghề của trường Cao đẳng Sơn La, kèm theo bản sao học bạ và bản sao giấy chứng nhận tốt nghiệp hoặc bằng tốt nghiệp cấp học cao nhất có công chứng và các giấy tờ ưu tiên.
    - Hồ sơ mua tại các phòng Giáo dục hoặc tại trường.
    - Thời hạn nhận hồ sơ và xét tuyển:
      + Nhận hồ sơ từ 01/02 đến 01/10/2011;
      + Ngày xét tuyển đợt 1: 05/9/2011; Đợt 2: 05/10/2011.
    - Địa điểm nhận hồ sơ: Tại phòng Giáo dục các huyện, thành phố hoặc nộp trực tiếp tại trường Cao đẳng Sơn La.
    6. Địa chỉ liên hệ
    1. Phòng CT HSSV (trực trong giờ hành chính tất cả các ngày trong tuần, cả thứ 7 và chủ nhật): 
         Email: Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó. hoặc Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó. ;        Tel: 022.3874.546
    2. Trung tâm Hướng nghiệp và Xúc tiến việc làm:    Tel: 022.3874.511
    3. Phòng Đào tạo:   Tel: 022.3874.544            
    - Fax:                          022.3774.191 hoặc 022.3874.542
    - Website:                 http://www.cdsonla.edu.vn