ĐỀ ÁN TUYỂN SINH NĂM 2018

1. Thông tin chung

1.1. Tên trường, sứ mệnh, địa chỉ các trụ sở (trụ sở chính và phân hiệu) và địa chỉ trang thông tin điện tử của trường

- Tên trường: Cao đẳng Sơn La

- Phân hiệu: Không

- Sứ mệnh: Xây dựng môi trường văn hóa nhân văn trong nền kinh tế trí thức, tạo cơ hội để người học tự học suốt đời. Ứng dụng thành tựu khoa học, công nghệ trong dạy học. Cung ứng các dịch vụ giáo dục tiên tiến, gia tăng khả năng cạnh tranh đảm bảo sự phát triển bền vững của nhà trường và xã hội.

- Địa chỉ: Số 310 đường Lê Duẩn, phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La.

- Địa chỉ Website: www.cdsonla.edu.vn

1.2. Quy mô đào tạo

Nhóm ngành

Quy mô hiện tại

NCS

Học viên CH

ĐH

CĐSP

TCSP

GD

chính

quy

GD

TX

GD chính quy

GD

TX

GD chính quy

GD

TX

Nhóm ngành I (đào tạo giáo viên)

-

-

-

-

977

-

36

-

Tổng

-

-

-

-

977

-

36

-

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3. Thông tin về tuyển sinh chính quy của 2 năm gần nhất

1.3.1. Phương thức tuyển sinh của 2 năm gần nhất: Xét tuyển; xét tuyển kết hợp với sơ tuyển năng khiếu đối với ngành Giáo dục Mầm non.

1.3.2. Điểm trúng tuyển của 2 năm gần nhất (nếu lấy từ kết quả của Kỳ thi THPT quốc gia): Không lấy kết quả của Kỳ thi THPT quốc gia.

2. Các thông tin của năm tuyển sinh

2.1. Đối tượng tuyển sinh: Học sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông và tương đương trở lên

2.2. Phạm vi tuyển sinh: Cả nước.

2.3. Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển; xét tuyển và sơ tuyển năng khiếu đối với ngành Giáo dục Mầm non.

2.4. Chỉ tiêu tuyển sinh: Chỉ tiêu theo Ngành/Nhóm ngành/Khối ngành, theo từng phương thức tuyển sinh và trình độ đào tạo

- Ngành Giáo dục Tiểu học – Trình độ cao đẳng

+ Chỉ tiêu: 105

+ Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển

- Ngành Giáo dục Mầm non – Trình độ cao đẳng

+ Chỉ tiêu: 75

+ Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển kết hợp sơ tuyển năng khiếu

2.5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

- Học sinh tốt nghiệp THPT trở lên; có học lực lớp 12 xếp loại khá trở lên

2.6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường: mã số trường, mã số ngành, tổ hợp xét tuyển và quy định chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp; các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển...

- Tên trường: Cao đẳng Sơn La

- Mã trường: C14

TT

Tên ngành

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển

Môn sơ tuyển năng khiếu

1

Giáo dục Tiểu học

51140202

Toán học, Vật lý, Hóa học hoặc Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

Không

2

Giáo dục Mầm non

51140201

Toán học, Ngữ văn, Năng khiếu

Hát, Kể chuyện và Đọc diễn cảm

2.7. Tổ chức tuyển sinh: Thời gian; hình thức nhận hồ sơ ĐKXT/thi tuyển; các điều kiện xét tuyển/thi tuyển, tổ hợp môn thi/bài thi đối với từng ngành đào tạo...

- Thời gian nhận hồ sơ: Bắt đầu từ ngày 01/04/2018

- Hình thức nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển: Tại phòng Công tác Học sinh – Sinh viên trường Cao đẳng Sơn La. Hoặc nhận hồ sơ theo đường Bưu điện theo địa chỉ: Trường Cao đẳng Sơn La, số 310 đường Lê Duẩn, phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La

2.8. Chính sách ưu tiên: Thực hiện chính sách ưu tiên theo đối tượng, khu vực: quy định tại Thông tư số 05/2017/TT-BGDĐT ngày 25/01/2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo; Thông tư 07/2018/TT-BGDĐT, ngày 01 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc Sửa đổi, bổ sung tên và một số điều của Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy; tuyển sinh cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy ban hành kèm theo Thông tư số 05/2017/TT-BGDĐT ngày 25 tháng 01 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2.9. Lệ phí xét tuyển: Thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 40/2015/TTLT-BTC-BGDĐT ngày 27/03/2015 của Bộ Tài chính và Bộ Giáo dục và Đào tạo, cụ thể:

- Hồ sơ xét tuyển vào trường: 30.000 đ/hồ sơ.

- Hồ sơ thi tuyển năng khiếu (ngành Giáo dục Mầm non): 300.000 đ/hồ sơ (bao gồm tất cả các môn năng khiếu: Đọc, Kể chuyện diễn cảm và Hát).

2.10. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; Miễn học phí

2.11. Một số chính sách đối với người học tại nhà trường

- Được hưởng học bổng chính sách, học bổng khuyến khích học tập và hỗ trợ vay vốn tín dụng để học tập theo quy định hiện hành của Nhà nước.

- Được hưởng mức học bổng chính sách và trợ cấp xã hội đối với người học theo Quyết định 194/2001/QĐ-TTg ngày 21/12/2001 của Thủ tướng chính phủ 140,000 đ/tháng.

- Học sinh, sinh viên của tỉnh Sơn La được hưởng chính sách hỗ trợ theo các mức như sau:

   + Học sinh, sinh viên là người dân tộc thiểu số, hưởng mức hỗ trợ bằng 0,3 mức lương cơ sở/người/tháng.

   + Học sinh, sinh viên là người dân tộc thiểu số ít người (dân tộc: Mông, Dao, Kháng, Khơ Mú, La Ha, Sinh Mun, Lào); học sinh, sinh viên có hộ khẩu thường trú ở các xã, bản thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn; học sinh, sinh viên là người khuyết tật theo quy định của Nhà nước; sinh viên thuộc hộ nghèo theo quy định của Nhà nước; sinh viên là con liệt sỹ, con thương binh theo quy định được hưởng mức hỗ trợ bằng 0,4 mức lương cơ sở/người/tháng.

   + Sinh viên mồ côi cả cha lẫn mẹ không nơi nương tựa hưởng mức hỗ trợ bằng 0,6 mức lương cơ sở/người/tháng.

- Được hưởng chính sách nội trú đối với sinh viên học cao đẳng các mức theo hệ số từ 0,6 đến 1,0 mức lương cơ sở/học sinh/tháng và nhiều khoản hỗ trợ khác tùy theo đối tượng được quy định bởi Quyết định 53/2015/QĐ - TTg ngày 20 tháng 10 năm 2015 và thông tư liên tịch 12/2016/TTLT - BLĐTBXH - BGDĐT - BTC ngày 16 tháng 6 năm 2016.

- Được miễn, giảm học phí từ theo quy định của nhà nước, được hưởng các chế độ học bổng từ các Dự án, các tổ chức hỗ trợ người học.

- Được bố trí chỗ ở trong khu nội trú, được hưởng nhiều chính sách ưu đãi khác của nhà trường.

3. Thời gian dự kiến tuyển sinh các đợt bổ sung trong năm

3.1. Tuyển sinh đợt 1:           Ngày 24/08/2018

3.2. Tuyển sinh bổ sung đợt 2:Ngày 14/09/2018

3.3. Tuyển sinh bổ sung đợt 3:Ngày 05/10/2018

3.4. Tuyển sinh bổ sung đợt 4:Ngày 26/10/2018

4. Thông tin về các điều kiện đảm bảo chất lượng

4.1. Cơ sở vật chất phục vụ đào tạo và nghiên cứu:

4.1.1. Thống kê diện tích đất, diện tích sàn xây dựng, ký túc xá:

- Tổng diện tích đất của trường: 11.56 ha

- Hội trường: 1500 m2

- Giảng đường: 2797 m2

- Phòng học các loại: 6560 m2

- Phòng đa năng: 1329 m2

- Phòng làm việc: 2520 m2

- Thư viện:1894 m2

- Phòng thí nghiệm thực hành: 1780 m2

- Trạm thực hành công nghệ cao: 648 m2

- Số chỗ ở ký túc xá sinh viên: 2.100

4.1.2. Thống kê các phòng thực hành, phòng thí nghiệm và các trang thiết bị (các ngành đào tạo giáo viên)

TT

Tên

Danh mục trang thiết bị chính

1

Phòng thực hành Hóa học

- Máy đo độ PH chỉ độ dẫn PHS25

   

- Cân phân tích AR

   

- Cân phân tích điện tử

   

- Chậu rửa nhiệt tĩnh

   

- Độ hạ băng điểm

   

- Máy cất nước cất 2 lần

   

- Máy chiết suất ABE

   

- Máy chiết suất ABE

   

- Máy khuấy từ + đun nóng

   

- Máy li tâm chạy điện

   

- Máy so màu tự động

   

- Mô hình lò ấp vạn năng

   

- Mô hình lò nung trong phòng thí nghiệm

   

- Phản ứng ô xy hoá khử

   

- Thiết bị bơm chân không

   

- Thiết bị cất nước

   

- Thiết bị đo độ PH

   

- Tính chất các chất điện ly

   

- Tu hốt có bệ 57 inchs có lavaho

   

- Tủ sấy dung tích MEM

   

- Xác định đương lượng hoá học

   

- Bàn ghế thí nghiệm hoá học

2

Phòng thực hành Âm nhạc

- Máy Tính Việt Nam CMS X-Media

   

- Máy chiếu đa năng H - PEC 3LCD H3010N

   

- Máy chiếu hắt (OVERHEAD) TOPEX Model VIF 707

   

- Máy quay phim kỹ thuật số Sony Handycam HDR-CX130E

   

- Bộ tăng âm điện âm ly (2 bộ)

   

- Bộ tăng âm micro kèm loa

   

- Đàn ooc gan casio (50 cái)

   

- Đàn ooc gan PSR 2100

   

- Đàn ooc gan PSR 550 (6 cái)

   

- Đàn organ Yamaha (3 cái)

   

- Loa full (5 cái)

   

- Loa JBL - JRX - 125 (2 cái)

   

- Loa Sub (2 cái)

   

- Máy đánh nhịp (5 cái)

   

- Mixer 18 đường

   

- Power (5 cái)

3

Phòng Thực hành Sinh học

- Bàn ghế thí nghiệm môn sinh

   

- Bộ điện di cho phân tích sinh hoá

   

- Bộ sắc kí giấy và bản mỏng

   

- Gen và di truyển phần 1

   

- Gen và di truyển phần 2

   

- Khoang chuyển dịch

   

- Kính hiển vi 2 mắt kính

   

- Kính hiển vi 2 mắt nhìn nồi dộ phóng đại 200 lần (2 cái)

   

- Máy đo độ PH cầm tay

   

- Máy đo PH hiện số

   

- Máy li tâm điện

   

- Máy so màu tự động

   

- Mô hình cân quan sát

   

- Mô hình cấu tạo các cơ quan nội tạng người

   

- Nồi hấp loại 91

   

- Nồi hấp Pierron

   

- Thiết bị li tâm

   

- Thiết bị vẽ kiểu Kymo (5 bộ)

   

- Tủ bảo quản thiết bị quang học

   

- Tủ sấy phòng TN

4

Phòng Thực hành GDTC - QP

- Cầu thăng bằng (2 cái)

   

- Cột đệm nhảy cao (4 bộ)

   

- Cột lưới bóng rổ di động

   

- Khung thành bóng rổ di động

   

- Mô hình vũ khí

   

- Ngựa sắt (2 cái)

   

- TB tạo tiếng súng

   

- Thể lực đa năng (2 bộ)

   

- Trụ bóng rổ tiêu chuẩn

   

- Trụ nhảy cao

   

- Xà kép

   

- Cầu môn bóng đá

   

- CPU Máy Tính Core i5-Inter

5

Phòng thực hành Tin học 1

- Máy tính để bàn

   

- Máy tính giáo viên Intel Pentium IV 2.66 (4 bộ)

   

- Máy Tính Việt Nam CMS X-Media (6 bộ)

   

- Máy tính xách tay IBM ThinkPad Re50

   

- Máy in đa chức năng Canon MF 4350 D

   

- Máy chiếu đa năng   ELMEDP-X80

   

- Máy chiếu đa năng (Projector)

   

- Máy chiếu OPFoma 536

   

- Thiết bị nạp ROM Xeltrksupe Pro 500P

6

Phòng thực hành Tin học 2

 - Điều hoà nhiệt độ DSB - 127 LH (2 cái)

   

- Máy vi tính (24 bộ)

   

- Máy tính để bàn CMS X Media + UPS santak 500VA Model TG 500 (25 bộ)

7

Phòng thực hành Tin học 3

- Máy vi tính (20 bộ)

   

- Máy tính để bàn CMS X Media + UPS santak 500VA Model TG 500 (23 bộ)

   

- Máy tính HP (18 bộ)

   

- Máy chiếu đa năng H-PEC EC200

8

Phòng thực hành Tin học 4

- Máy tính HP (8 bộ)

   

- Máy tính để bàn HP DX 7300(ETL L3 AV) (20 bộ)

   

- Máy tính HP (5 bộ)

   

- Máy Tính Việt Nam CMS X-Media

   

- Điều hoà nhiệt độ DSB - 127 LH (2 cái)

9

Phòng thực hành Tin học 5

- Máy Tính Việt Nam CMS X-Media (49 bộ)

   

- Ổn áp

10

Phòng thực hành Tin học 6

- Máy Tính Việt Nam CMS X-Media (49 bộ)

11

Phòng thực hành Tin học 7

- Máy vi tính (26 bộ)

12

Phòng thực hành Vật lý

- Máy khoan bàn (2 cái)

   

- Bàn đệm không khí

   

- Bộ thí nghiệm vật lý xác định nhiệt độ nóng chảy    

   

- Bộ thí nghiệm vật lý: Khảo sát cặp nhiệt điện xác định hệ số suất nhiệt điện động    

   

- Bộ thí nghiệm Vật lý Khảo sát hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng qua các tử phẳng      

   

- Bộ thí nghiệm vật lý Khảo sát sóng dừng trên dây xác định vận tốc truyền sóng trên dây      

   

- Bộ thí nghiệm vật lý Xác định bước sóng và vận tốc truyền âm trong không khí

   

- Bộ thí nghiệm vật lý xác định dung riêng của chất rắn    

   

- Bộ thí nghiệm vật lý xác định gia tốc trọng trường bằng con lắc vật lý

   

- Bộ thí nghiệm vật lý Xác định hệ số nhớt của chất lỏng bằng phương pháp  

   

- Bộ thí nghiệm vật lý Xác định Momen quán tính của bánh xe và lực ma sát của ổ trục  

   

- Bộ thí nghiệm vật lý xác định nhiệt độ Curic của sắt    

   

- Các phép đo và dụng cụ đo cơ bản

   

- Cân điện tử KB

   

- Con chạy quang học

   

- Dao động ký 2 kênh

   

- Đèn laser He-Ne phân cực thẳng

   

- Đệm không khí

   

- He Ne Laser phân cực tuyến tính

   

- Khảo sát các định luật động lực học trên đệm không khí

   

- Khảo sát các định luật quang học

   

- Khảo sát chuyển động của Electron

   

- Khảo sát đặc tính của Đioe

   

- Khảo sát hiện tượng nhiễm xạ

   

- Khảo sát hiện tượng phân cực ánh sáng

   

- Khảo sát hiện tượng quang điện

   

- Mô tơ thí nghiệm

   

- Xác định bước sóng và vận tốc truyền âm

   

- Xác định hệ thống nhớt

   

- bàn, ghế, tủ thí nghiệm Vật lý;gồm 10 DM

   

- Bộ TN cơ bản về điện tử tương tự (3 bộ)

13

Phòng thực hành Tiểu học

- Máy vi tính

   

- Máy chiếu đa năng

14

Phòng thực hành Mầm non

- Máy vi tính

   

- Máy chiếu đa năng

4.1.3. Thống kê phòng học

TT

Loại phòng

Số lượng

1

Hội trường, phòng học lớn trên 200 chỗ

02

2

Phòng học từ 100 - 200 chỗ

02

3

Phòng học từ 50 - 100 chỗ

20

4

Số phòng học dưới 50 chỗ

56

4.1.4. Thống kê về học liệu (giáo trình, học liệu, tài liệu, sách tham khảo…sách, tạp chí, kể cả e-book, cơ sở dữ liệu điện tử) trong thư viện

TT

Nhóm ngành

Số lượng

1

Nhóm ngànhI (đào tạo giáo viên)

108.740 bản

4.2. Danh sách giảng viên cơ hữu (nhóm ngành đào tạo giáo viên)

Khối ngành/ ngành

GS.TS/

GS.TSKH

PGS.TS/

PGS.TSKH

TS/

TSKH

ThS

ĐH

Khối ngành I

           

Ngành Sư phạm Ngữ Văn

           

Nguyễn Thị Thuý Hà

     

x

   

Đỗ Thị Ngọc Mai

     

x

   

Bùi Văn Chương

     

x

   

Phạm Diệu Khanh

     

x

   

Nguyễn Huy Hoàng

     

x

   

Cầm Thị Minh Chính

     

x

   

Hoàng Hoài Thu

     

x

   

Ngành Sư phạm Toán

           

Trần Thị Mai

     

x

   

Phạm Trung Hiếu

     

x

   

Đinh Hà Minh Tâm

       

x

 

Nguyễn Đức Long

     

x

   

Vũ Thành Sơn

     

x

   

Vũ Thành Phúc

     

x

   

Dương Mạnh Linh

     

x

   

Đỗ Tiến Dũng

     

x

   

Ngành Sư phạm Sinh

           

Nguyễn Huy Khôi

     

x

   

Lê Thị Hà

     

x

   

Nguyễn Thị Bích Hằng

     

x

   

Hoàng Thị Thuận

     

x

   

Lê Thị Thanh Hiếu

     

x

   

Ngành Giáo dục Mầm non

           

Đinh Thu Hà

     

x

   

Trần Lan Mai

       

x

 

Nguyễn Thị Hồng Vân

     

x

   

Đỗ Lan Anh

     

x

   

Đào Thanh Xuân

     

x

   

Ngành Giáo dục Tiểu học

           

Giang Thị Quỳnh Châu

     

x

   

Hoàng Thị Vân

     

x

   

Nguyễn Vân Giang

     

x

   

Nguyễn Thị Phượng

     

x

   

Nguyễn Thị Thanh Hải

     

x

   

Nguyễn Thanh Thảo

     

x

   

Lù Thị Yến

       

x

 

Bùi Thị Thùy

     

x

   

Đặng Thị Hoa

     

x

   

Lò Thị Mai Thanh

     

x

   

Nguyễn Thị Hải Thơm

     

x

   

Lê Văn Đà

     

x

   

Trần Lệ Thủy

     

x

   

Cầm Thị Lan Hương

     

x

   

Phạm Văn Bình

     

x

   

Nguyễn Thị Ngọc An

     

x

   

Ngành Giáo dục công dân

           

Đặng Văn Cường

     

x

   

Vũ Duy Tuy

     

x

   

Lê Thị Thuý Hiền

       

x

 

Trương Thị Xuân
Hương

     

x

   

Trần Thị Ánh Nguyệt

     

x

   

Đào Thị Hợi

     

x

   

Đặng Thị Hồng

       

x

 

Phạm Xuân Thu

     

x

   

Lê Huyền Trang

     

x

   

Hoàng Thúy Ngà

     

x

   

Đinh Thị Liêm

     

x

   

Nguyễn Thị Lanh

       

x

 

Hoàng Thị Thanh Thủy

     

x

   

Ngành Sư phạm Tiếng anh

           

Nguyễn Thị Ngọc Thuý

     

x

   

Nguyễn Thị Anh Thư

       

x

 

Trần Trung Kiên

     

x

   

Nguyễn Thị Kim Oanh

       

x

 

Vũ Thị Nguyệt

       

x

 

Chu Thị Thuỳ Hương

     

x

   

Trần Thị Bích Hạnh

       

x

 

Cầm Thị Giang

     

x

   

Nguyễn Thị Châu Băng

     

x

   

Nguyễn Thị Mai Hương

       

x

 

BùiThị Hằng

       

x

 

Phạm Hà Dân Huyền

     

x

   

Trần Diệu An

     

x

   

Lê Trọng Quý

       

x

 

Trần Thị Hà

     

x

   

Ngành Giáo dục Thể chất

           

Lê Duy Thành

     

x

   

Doãn Thị Thu Thanh

       

x

 

Vũ Ngọc Anh

     

x

   

Trịnh Thị Liên

     

x

   

Lê Văn Minh

     

x

   

Ngành Sư phạm Tin học

           

Nguyễn Phú Thành

     

x

   

Phạm Quyết Thắng

     

x

   

Nguyễn Thị Thuý Tươi

     

x

   

Nguyễn Thu Huyền

     

x

   

Đào Văn Lập

     

x

   

Hoàng Thị Nhất

     

x

   

Nguyễn Hải Nam

     

x

   

Trần Thị Thu Nga

       

x

 

Nguyễn Hữu Thọ

     

x

   

Đinh Thị Lân

     

x

   

Hoàng Văn Quỳnh

     

x

   

Đặng Thảo Nguyên

       

x

 

Nguyễn Hữu Chí

     

x

   

Tường Thị Phương Thảo

     

x

   

Phan Mạnh Cường

     

x

   

Ngành Kỹ thuật công nghệ

           

Đỗ Văn Thắng

       

x

 

Chu Đình Đô

     

x

   

Phùng Trung Kiên

       

x

 

Tổng của khối ngành

     

74

18

 

4.3. Danh sách giảng viên thỉnh giảng: Không


5. Tình hình việc làm (thống kê cho 2 khóa tốt nghiệp gần nhất)

Nhóm ngành

Chỉ tiêu Tuyển sinh

Số SV/HS trúng tuyển nhập học

Số SV/HS tốt nghiệp

Trong đó số SV/HS tốt nghiệp đã có việc làm sau 12 tháng

ĐH

CĐSP

TCSP

ĐH

CĐSP

TCSP

ĐH

CĐSP

TCSP

ĐH

CĐSP

TCSP

Nhóm ngành I

-

980

170

-

599

32

-

1119

113

-

451

46

Tổng

-

980

170

-

599

32

-

1119

113

-

451

46

          

6. Tài chính

-              Tổng nguồn thu hợp pháp/năm của trường: 102.000.000.000 (Một trăm linh hai tỷ đồng)

-              Tổng chi phí đào tạo trung bình 1 sinh viên/năm của năm liền trước năm tuyển sinh: 13.500.000/năm (Mười ba triệu năm trăm ngàn đồng)

 
 
 
Lan amk bebesi linkleri kaldırıp durma salak adam linkleri kaldırınca gtnemi giriyor Sitelerin dşssnde bi akıllan adam gibi giriyosan linklerini ekle kimsenin linkini silme ok